じょじょに/徐々に [jojoni] Dần - Dần dần | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 2 tháng 12, 2015

じょじょに/徐々に [jojoni] Dần - Dần dần

Cách sử dụng: Diễn tả tình tình trạng dần thay đổi, thay đổi từng chút một.
1. 〔ゆっくり〕Từ từ (slowly)
① 徐々(じょじょ)に前進(ぜんしん)する。
Từ từ tiếng về phía trước.
Move forward(s) slowly.

② 徐々(じょじょ)にその方向(ほうこう)へ動(うご)く。
Di chuyển từ từsang hướng đó.

2.〔段々(だんだん)に〕Dần - Dần dần - Từng chút một (little by little; gradually)
③ 女性(じょせい)の地位(ちい)は徐々に向上(こうじょう)した。
Vị trí của người phụ nữ dần được nâng cao.
Women's status rose step by step.

④ 景気(けいき)は徐々に好転(こうてん)のきざしを見(み)せてきた。
Nền kinh tế đã cho thấy dấu hiệu dần chuyển biến tốt.

⑤ だが近年のNBAでは、昔に比べてホームゲームの有利性が徐々に無くなりつつあるという。
Tuy nhiên, ở giải đấu NBA trong những năm gần đây thì có vẻ là so với ngày xưa thì lợi thế của những trận đấu trên sân nhà đang dần biến mất.

⑥ 年功序列(ねんこうじょれつ)、定年(ていねん)の概念(がいねん)が徐々になくなりつつあるし、退職金(たいしょくきん)すらもらえるか分(わ)からないし、いつリストラされるかも分からない。
Khái niệm về thâm niên hay nghỉ hưu đang dần mất đi, ngay cả tiền nghỉ hưu không biết có được nhận hay không, rồi cũng không biết khi nào sẽ bị cho nghỉ việc vì giảm biên chế.

MỞ RỘNG:
- Từ đồng nghĩa[類語(るいご)]:だんだん、次第(しだい)に、おいおい
- Xem thêm Phân biệt だんだん/次第に/徐々に/おいおい
(nhập và tra trong ô tìm kiếm phía trên)

Bài viết liên quan: