一切/いっさい [issai] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 2 tháng 12, 2015

一切/いっさい [issai]

Nghĩa: Tất cả - Mọi thứ - Hoàn toàn không
Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
Cách sử dụng:
1.〈すべて〉Tất cả; toàn bộ; mọi thứ
① 私(わたし)は一切(いっさい)を失(うしな)った。
Tôi đã đánh mất tất cả.

② 会員(かいいん)の会費(かいひ)で一切(いっさい)の費用(ひよう)が賄(まかな)われる。
Toàn bộ chi phí được thực hiện bằng hội phí của các thành viên.

③ 一切(いっさい)の費用(ひよう)は70,000円(えん)だった。
Tất cả chi phí là 70 nghìn Yên.

④ 一切(いっさい)を忘(わす)れてやり直(なお)す。
Quyên hết mọi thứ để làm lại từ đầu.

2. 〔全然(ぜんぜん)〕Hoàn toàn (không)
⑤ あの男(おとこ)とは一切関(いっさいかか)わりたくない。
Tôi hoàn toàn không muốn liên quan gì đến anh ta.

⑥  一切合切(いっさいがっさい)を処分(しょぶん)した。
Tôi đã xử lý tất cả mọi thứ.

⑦ これにより生(しょう)じたいかなる損害(そんがい)についても一切責任(いっさいせきにん)を負(お)うものではありません。
Chúng tôi sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào cho những thiệt hại bị gây ra bởi điều này.

⑧ 当社(とうしゃ)は本(ほん)サイト掲載情報(けいさいじょうほう)の利用(りよう)によって利用者等(りようしゃなど)に何(なん)らかの損害(そんがい)が発生(はっせい)したとしても、かかる損害(そんがい)については一切(いっさい)の責任(せきにん)を負(お)うものではありません。
Chúng tôi sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với những thiệt hại có liên quan hoặc phát sinh do việc sử dụng những nội dung được đăng trên trang web của công ty chúng tôi.

⑨ 今後一切干渉しない。
Trong thời gian tới, tôi sẽ không can thiệp vào bất cứ chuyện gì.

⑩ そんなことは一切存(いっさいぞん)じません。
Tôi hoàn toàn không biết gì về việc đó.

⑪ 謝礼(しゃれい)は一切受(いっさいう)け取(と)らない。
Chúng tôi sẽ không nhận bất ký quà cáp cảm ơn nào.

MỞ RỘNG:
一切衆生いっさいしゅじょう  = Tất cả chúng sinh (Thuật ngữ Phật giáo)

Bài viết liên quan: