たりとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 5 tháng 12, 2015

Textual description of firstImageUrl

たりとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa たりとも: Dù chỉ
Cách sử dụng たりとも: Đứng sau từ chỉ số lượng, nêu lên một ví dụ nhỏ nhất để phủ định hoàn toàn. Biểu thị ý nghĩa không chấp nhận dù chỉ với một số lượng rất nhỏ, rất ít (ví dụ: dù chỉ một giọt, một người, một giây, một chữ, một cái v.v.).
+ Phía sau đi với thể phủ định.
+ Đây là cách nói kiểu cách, mang tính văn viết. Trong văn nói có thể được thay thế bằng「も」
+ Ý nghĩa tương tự với「といえども∼ない」
たりとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng: Từ chỉ số lượng + たりとも
① 彼(かれ)の働(はたら)きぶりは一分(いっぷん)たりとも無駄(むだ)にしたくないという様子(ようす)だった。
Cách làm việc của anh ấy cứ như là không muốn lãng phí dù chỉ một phút.

② 開会式(かいかいしき)までの日数(にっすう)を考(かんが)えると、工事(こうじ)は1日(にち)たりとも遅(おく)らせることはできない。
Khi cân nhắc đến thời gian còn lại cho đến ngày khai mạc thì công trình không thể để chậm trễ hơn được nữa dù chỉ một ngày.

③ 1日(にち)2時間給水(じかんきゅうすい)という厳(きび)しい制限(せいげん)の中(なか)で、この夏(なつ)は水(みず)を一滴(ひとしずく)たりとも無駄(むだ)にすることはできなかった。
Trong hoàn cảnh rất hạn chế về cấp nước như chỉ 2 tiếng một ngày thì mùa hè này không được phép lãng phí nước dù chỉ một giọt.

④ 1ドンたりとも無駄(むだ)には使(つか)わない。
Tôi không bao giờ sử dụng lãng phí dù chỉ một đồng.

⑤ 時速(じそく)100キロ以上(いじょう)のスピードで運転(うんてん)している最中(さいちゅう)は、一瞬(いっしゅん)たりとも気(き)が抜(ぬ)けない。
Khi đang lái xe với tốc độ 100km/h thì không được phép sao lãng dù chỉ trong một khoảnh khoắc.

⑥ 学費(がくひ)を自分払(じぶんはら)うために、1ドンたりとも駄目(だめ)にできない。
Tôi không thể lãng phí dù chỉ một đồng để có thể tự đóng tiền học phí.

⑦ 相手会社(あいてがいしゃ)の方(かた)との待(ま)ち合(あ)わせには、1分(ぷん)たりとも遅(おく)れてはならない。
Khi hẹn gặp người lớn hơn mình thì không được phép đến trễ dù chỉ một phút.

⑧ 一分(いっぷん)たりとも貴重(きちょう)だ! 君(きみ)には分(わか)らないのか?
Dù chỉ một phút cũng rất quan trọng! Cậu không hiểu điều đó sao?

⑨ 募金(ぼきん)で集(あつ)めたお金(かね)は1ドンたりとも無駄(むだ)にできない。
Tiền nhận được từ quyên góp thì không được lãng phí dù chỉ một đồng.

⑩ どんな相手(あいて)でも、試合(しあい)が終(お)わるまでは一瞬(いっしゅん)たりとも油断(ゆだん)ができない。
Dù đối thủ là ai thì cũng không được phép khinh suất dù chỉ trong một khoảnh khắc cho đến khi trận đấu kết thúc.

⑪ あいつには、もう一瞬(いっしゅん)たりとも平和(へいわ)なときはない…
Cậu ta sẽ không còn một phút giây bình yên nào nữa.

⑫ あなたのことは一日(ついたち)たりとも忘(わす)れたことはありません。
Em chưa bao giờ thôi nghĩ về anh dù chỉ một ngày.

⑬ 医者(いしゃ)は手術(しゅじゅつ)の間(あいだ)、一瞬(いっしゅん)たりとも気(き)が抜(ぬ)けない。
Bác sĩ khi đang phẫu thuật thì không được phép lơ đãng dù chỉ trong nháy mắt.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: