てもさしつかえない | ても差し支えない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 9 tháng 12, 2015

Textual description of firstImageUrl

てもさしつかえない | ても差し支えない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa ても差し支えない: Dù có...cũng không sao – Dù có...cũng không vấn đề gì
Cách sử dụng ても差し支えない:
+ Sử dụng khi muốn diễn tả thái độ nhượng bộ, nhường nhịn nhưng thường đi kèm có điều kiện. Mang ý  nghĩa “với điều kiện, trong phạm vi đó thì dù có/không có...cũng không sao cả/cũng không thành vấn đề/không có trở ngại gì”.
+ Nghĩa tương tự với 「てもいい」「てもかまわない」nhưng mang tính văn viết và trang trọng hơn. 
てもさしつかえない | ても差し支えない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
+Ngoài ra, 「てもかまわない」sẽ mang ý nghĩa cho phép một cách miễn cưỡng, sự nhượng bộ thụ động hoặc câu hỏi e dè hơn so với 「ても差し支えない」
Kanji: 「ても差し支えない」【でも差し支えない】
Diễn giải:「~ても問題(もんだい)ない 」
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng: Vても/イAくても/ナAでも/Nでも+さしつかえない
① A「この写真(しゃしん)、見(み)てもさしつかえないですか。」
 B「ええ、どうぞ。」
A: Tấm hình này, tôi xem cũng không vấn đề gì chứ?
B: À, không sao. Anh cứ xem tự nhiên.

② 医者(いしゃ):少(すこ)しぐらいならお酒(さけ)を飲(の)んでもさしつかえありませんよ。
Bác sĩ: “Nếu chỉ một chút thôi thì anh có uống rượu cũng không sao cả”.

③ 申込用紙(もうしこみようし)はコピーでもさしつかえありません。
Đơn đăng ký thì có sử dụng bản copy cũng không sao cả.

④ 支払(しはら)いは今(いま)すぐでなくてもさしつかえありません。後(あと)でもいいですよ。
Việc thanh toán không thể thực hiện ngay thì cũng không sao. Để sau cũng được.

⑤ ぼくは寝(ね)るときは部屋(へや)が明(あか)るくてもさしつかえない。どこでも寝(ね)られる。
Khi tôi ngủ thì phòng có sáng cũng không vấn đề gì. Tôi ngủ ở đâu cũng được cả.

⑥ 手術後(しゅじゅつご)1ヶ(か)月(げつ)も経(た)ったら、運動(うんどう)を再開(さいかい)してもさしつかえない。
Sau một tháng kể từ phẫu thuật thì có bắt đầu vận động lại cũng không sao cả.

⑦ 少(すこ)し待(ま)っても差(さ)し支(つか)えない、と彼(かれ)は思(おも)った。
Anh ta đã nghĩ rằng “Có chờ một chút cũng không sao cả”.

⑧ 手術後(しゅじゅつご)の経過(けいか)が順調(じゅんちょう)だったら、来週(らいしゅう)は散歩(さんぽ)に出(で)てもさしつかえない。
Nếu quá trình sau phẫu thuật tiến triển tốt thì tuần tới cậu có đi dạo cũng không vấn đề gì.

⑨ お返事(へんじ)は明日(あした)でも差し支(つか)えありません。
Việc trả lời anh để sang ngày mai cũng không sao cả.

⑩ もう熱(ねつ)が下(さ)がったので、会社(かいしゃ)に行(い)ってもさしつかえない。
Vì anh đã hết sốt rồi nên có đi làm cũng không sao cả.

⑪ メールでも差(さ)し支(つか)えありませんので、お返事下(へんじくだ)さい。
Xin anh hãy trả lời nhé, bằng email cũng không sao cả.

⑫ お返事へんじは明日あしたでも差さし支つかえない。

Ngày mai anh phản hồi cũng không sao.


⑬ その書類(しょるい)は印鑑(いんかん)がなくても差(さ)し支(つか)えない。

Tài liệu đó không có đóng dấu cũng không vấn đề gì.


⑭ この内容(ないよう)なら、そのまま放送(ほうそう)しても差(さ)し支(つか)えない。

Nếu là nội dung này thì anh có phát nguyên văn cũng được.


⑮ 途中(とちゅう)で参加(さんか)でも差(さ)し支(つか)えない。

Anh tham gia giữa chừng cũng không sao cả.


Khanh Phạm

Bài viết liên quan: