てからというもの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 8 tháng 12, 2015

Textual description of firstImageUrl

てからというもの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Nghĩa てからというもの: Kể từ sau khi...
Cách sử dụng てからというもの: Sử dụng khi muốn diễn đạt trạng thái từ sau khi thực hiện một hành động nào đó thì trạng thái đó cứ tiếp diễn, kéo dài mãi. Nhấn mạnh ý nghĩa một sự việc bắt đầu kể từ thời điểm đó.
+ Có ý nghĩa tương tự「てからは」và do có thêm 「というもの」nên mang tính bao hàm cảm xúc của người nói trong đó.
てからというもの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
+ Đây là cách nói thiên về văn viết.
Diễn giải:「~にしてから、今までずっと」
+ Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng: V て+からというもの / からというものは
① タバコを止(や)めてからというもの、食欲(しょくよく)が出(で)て体(からだ)の調子(ちょうし)がとてもいい。
Kể từ sau khi bỏ thuốc lá, tôi bắt đầu có cảm giác thèm ăn nên sức khỏe rất tốt.

② あの本(ほん)を読(よ)んでからというものは、どう生(い)きるべきかについて考(かんが)えない日(ひ)はない。
Kể từ sau khi đọc quyển sách đó xong thì chưa có ngày nào tôi thôi nghĩ về việc nên sống như thế nào cho phải.

③ 円高(えんだか)の問題(もんだい)は深刻(しんこく)だ。今年(ことし)になってからというもの、円高傾向(えんだかけいこう)は進(すす)む一方(いっぽう)だ。
Vấn đề đồng Yên lên giá rất nghiêm trọng. Kể từ bắt đầu vào năm nay, xu hướng đồng Yên lên giá cứ thế tăng.

④ ダイエットにバナナが効(き)くという話(はなし)を聞(き)いてからというもの、朝食(ちょうしょく)には必(かなら)ずバナナを食(た)べるようにしている。
Kể từ sau khi nghe được chuyện chuối rất tốt cho việc ăn kiêng thì tôi luôn cố gắng ăn chuối vào mỗi buổi sáng.

⑤ この携帯電話(けいたいでんわ)を使(つか)ってからというもの、手放(てばな)せなくなってしまった。
Kể từ sau khi bắt đầu sử dụng cái điện thoại di động này rồi thì tôi đã không thể rời tay khỏi nó.

⑥ 彼(かれ)がホーチミンに大(おお)きな診療所(しんりょうじょ)を持(も)つ事(こと)を知(し)ってからというもの、彼女(かのじょ)は彼(かれ)に対(たい)して愛想(あいそ)よくしたいと思(おも)っていた。
Kể từ sau khi biết được anh ta có một phòng khám lớn ở HCM thì cô ấy bắt đầu tìm cách lân la làm thân với anh ấy.

⑦ 彼女(かのじょ)の料理(りょうり)の腕(うで)は、ネックレスをあげてからというもの劇的(げきてき)に進歩(しんぽ)した。
Trình nấu ăn của bạn gái tôi đã lên hẳn kể từ sau khi tôi tặng cố ấy chiếc dây chuyền.

⑧ あなたが負傷(ふしょう)したことを知ってからというもの、彼女(かのじょ)はいつも泣(な)いてばかりいる。
Cô ấy cứ khóc suốt kể từ sau khi biết tin cậu bị thương.

⑨ 息子(むすこ)が大学(だいがく)に入(はい)り家(いえ)を出(で)ていってからというもの、寂(さび)しくなった。
Tôi cảm thấy rất trống vắng kể từ sau khi con trai tôi nó vào đại học và chuyển ra ở xa.

⑩ タインさんはハノイへ移住(いじゅう)してらというもの、何者(なにもの)かによって厳重(げんじゅう)に尾行(びこう)されている。
Thanh kể từ sau khi chuyển ra HN sống thì cứ bị một gã nào đó bám theo suốt.

⑪ Eメールを使(つか)うようになってからというものは、ほとんど手紙(てがみ)を書(か)かなくなった。
Kể từ sau khi bắt đầu sử dụng E-mail rồi thì tôi hầu như không còn viết thư tay nữa.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: