くらい/ぐらい[kurai/gurai] Khoảng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 18 tháng 1, 2016

くらい/ぐらい[kurai/gurai] Khoảng

Nghĩa: Khoảng - Cỡ - Chừng - Bằng - Như
※Cách sử dụng:
+ Biểu thị mức độ của tình trạng, tính chất.
+ Hoặc sử dụng để so sánh tính chất, tình trạng.
+ Ngữ pháp JLPT N3
※Dạng sử dụng:
V-thể ngắn + くらい
i-Adj + くらい
na-Adj + なくらい
Noun + くらい
※Ví dụ:
① どのくらいかかりましたか。
Mất khoảng bao lâu? (Thời gian)
Mất khoảng bao nhiêu? (Chi phí)

② 何時(いつ)くらい?
Khoảng mấy giờ?

③ 年齢(ねんれい)は同(おな)じくらいだ。
Cỡ tuổi nhau.

④ 50メートルぐらいならわたしも泳(およ)げるよ。
Nếu khoảng 50m thì tôi cũng có thể bơi được.

⑤ 彼女(かのじょ)は彼(かれ)と同(おな)じくらい背(せ)が高(たか)いです。
Cô ấy cao khoảng cỡ anh ta.

⑥ 彼女(かのじょ)は彼女(かのじょ)のお母さんとおなじくらいきれいだ。
Cô ấy xinh như mẹ cô ấy.

⑦ 彼女(かのじょ)の肌(はだ)は、雪(ゆき)と同(おな)じくらい白(しろ)い。
Làn da của cô ta trắng như tuyết.

⑧ 雪(ゆき)くらい白(しろ)いものは無(な)い。
Không có gì trắng bằng tuyết.

⑨ 私(わたし)は彼女(かのじょ)と同(おな)じくらいの年齢(ねんれい)です。
Tôi bằng tuổi cô ấy.

⑩ 彼女(かのじょ)はいまだに10年前(ねんまえ)と同(おな)じくらいきれいだ。
Cô ấy hiện nay vẫn xinh như 10 năm trước.

⑪ 彼(かれ)くらい日本語(にほんご)が話せれば、通訳(つうやく)ができるだろう。
Nếu nói được tiếng Nhật cỡ anh ta thì có lẽ sẽ làm thông dịch được.

Bài viết liên quan: