~的/~てき [~teki] Mang tính chất | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 18 tháng 1, 2016

~的/~てき [~teki] Mang tính chất

Nghĩa: Mang tính – Mang tính chất
※Cách sử dụng:
+ Gắn vào danh từ (không phải tất cả đều được), biến nó thành tính từ(~的な) hoặc trạng từ (~的に).
+ Ngữ pháp JLPT N3
※Dạng sử dụng:
※N+的だ (Sử dụng cuối câu)
※N+的な (Sử dụng như một tính từ. Trong một số trường hợp có thể bỏ 『な』)
※N+的に (Sử dụng như một trạng từ - phó từ)
※Ví dụ:
① あの映画(えいが)はとても感動的(かんどうてき)だった。
Bộ phim đó vô cùng cảm động.

② それは経済的な問題だ。
Đó là một vấn đề mang tính kinh tế.

③ あの学生(がくせい)はとても積極的(せっきょくてき)です。
Sinh viên đó rất tích cực.

④ あのホテルは家庭的(かていてき)です。
Khách sạng đó mang tính gia đình.

⑤ そのプランは実用的(じつようてき)でない。
Kế hoạch đó không thực tế.

⑥ 教育的見地(きょういくてきけんち)から見(み)ればこの計画(けいかく)には欠点(けってん)がある。
Nhìn từ quan điểm giáo dục thì kế hoạch này có khuyết điểm.

⑦ 彼女(かのじょ)は金銭的(きんせんてき)な理由(りゆう)で退学(たいがく)した。
Cô ấy đã nghỉ học vì lý do kinh tế.

⑧ 経済的(けいざいてき)に苦(くる)しい家庭(かてい)に育(そだ)つと子供(こども)は不満(ふまん)に思(おも)うものでしょうか。
Liệu những đứa bé lớn lên trong gia đình khó khăn về kinh tế có cảm thấy bất mãn không?

⑨ 経済的(けいざいてき)にとても苦(くる)しい主婦(しゅふ)です。
Đó là một cặp vợ chồng rất khó khăn về kinh tế.

⑩ その集(あつ)まりは家庭的(かていてき)な雰囲気(ふんいき)であった。
Buổi tiệc hôm đó đã diễn ra trong bầu không khí ấm cúng.

⑪ 当地方(とうちほう)は大陸的(たいりくてき)な気候(きこう)だ。
Khí hậu vùng này là khí hậu lục địa.

⑫ 彼(かれ)は論理的(ろんりてき)に考(かんが)える。
Ông ta suy nghĩ rất logic.

⑬ 貴族的(きぞくてき)な態度(たいど)で話(はな)す。
Nói chuyện với thái độ quý tộc.

⑭ 毎日(まいにち)の仕事(しごと)が大変(たいへん)で、精神的(せいしんてき)に疲(つか)れた。
Công việc mỗi ngày quá bận khiến tôi mệt mỏi về mặt tinh thần.

⑮ 当(あ)たり前(まえ)のことだが、エネルギー政策(せいさく)は経済問題(けいざいもんだい)である。
Chuyện rõ ràng là, chính sách năng lượng là một vấn đề kinh tế.

⑯ これまで自殺(じさつ)は、個人的(こじんてき)な問題(もんだい)で介入(かいにゅう)のできないものだと考(かんが)えられがちでした。
Trước giờ mọi người vẫn có xu hướng xem việc tự sát là vấn đề cá nhân và không thể can thiệp.

Bài viết liên quan: