わざと [wazato] Cố tình – Cố ý | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 19 tháng 1, 2016

わざと [wazato] Cố tình – Cố ý

Nghĩa: Cố tình - Cố ý – Có chủ ý – Có chủ đích
※Cách sử dụng:
+ Diễn tả một hành động có mục đích, có chủ ý.
+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
※Dạng sử dụng:
わざと + Hành động

※Ví dụ:
① わざとやったのね!
Anh cố tình làm chứ gì?!

② 彼女(かのじょ)はわざと泣(な)わめいた。
Con bé đó cố ý khóc thét lên.

③ 彼(かれ)がわざとやったものとも思(おも)えない
Tôi không nghĩ là anh ta cố tình làm thế.

④ それはわざとしたのだ
Đó là một hành động có chủ ý.

⑤ わざとうそをついたのです
Tôi đã cố tình nói dối.

⑥ そのピエロはわざと転(ころ)んだ
Chú hề đó cố tình ngã.

⑦ 彼(かれ)はわざと間違(まちが)えた。
Anh ta cố tình làm sai.

⑧ 彼(かれ)はわざと私(わたし)を蹴(け)った。
Nó cố tình đá tôi.

⑨ 彼女(かのじょ)はわざとドレスを見(み)びらかした。
Cô ta cố ý khoe chiếc váy của mình.

⑩ 彼(かれ)はわざとそうしたのではなかった。
Cậu ấy đã không cố ý làm thế.

⑪ それはわざと侮辱(ぶじょく)しているんだよ。
Đó là một sự xúc phạm có chủ đích.

⑫ 私(わたし)はわざとその花瓶(かびん)を割(わ)った。
Tôi cố tình làm vỡ lọ hoa đó.

⑬ 彼(かれ)はわざと足(あし)を踏(とう)ふんだのです。
Cậu ta cố tình giẫm chân tôi.

⑭ 彼(かれ)の心(こころ)を傷(きず)つけようとして彼女(かのじょ)はわざとあんなことをしたのです
Cô ấy đã cố tình làm thế để làm tổn thương anh ta.

Xem thêm:
・[わざわざ]Cất công

Bài viết liên quan: