[Ngữ pháp N3] っけ | だっけ [kke | dakke] Có phải...đúng không | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N3] っけ | だっけ [kke | dakke] Có phải...đúng không

Nghĩa: Hình như – Có phải...đúng không?
※Cách sử dụng:
+ Là cách nói được sử dụng để xác minh lại những chuyện mình không nhớ rõ.
+ Đôi lúc được sử dụng khi nói một mình (độc thoại) với tâm trạng như xác nhận lại với chính bản thân.
+ Đây là cách nói thân mật, suồng sã nên không dử dụng với những người trên mình, hoặc những người có cấp bậc cao hơn. Không sử dụng trong văn viết. Cách nói lịch sự của dạng này sẽ là 「N/na-Adjでしたっけ」「Vましたっけ」「~んでしたっけ」
+ Ngữ pháp JLPT N3, N2
※Dạng sử dụng: 
N/na-Adjでしたっけ
Vましたっけ
~んでしたっけ
※Ví dụ:

①あの人(ひと)、田村(たむら)さんだっけ?
Người đó, hình như là anh Tamura đúng không nhỉ?

② 彼(かれ)が何(なん)て言(い)ったっけ?
Anh ta đã nói gì nhỉ?

③ 君(きみ)、これ嫌(きら)いだったっけ?
Này em, hình như em ghét cái này phải không?

④ もう手紙出(てがみだ)したっけ?
Hình như đã gửi thư rồi đúng không?

⑤ 明日あしたのパーティーのこと、話はなしたっけ?

Tôi đã nói chuyện về buổi tiệc tối mai rồi chưa nhỉ?

⑥ あなたの誕生日(たんじょうび)、いつだっけ?
Sinh nhật anh là khi nào quên mất rồi nhỉ?

⑦ 自己紹介(じこしょうかい)したっけ?
Tôi đã tự giới thiệu rồi chưa nhỉ?

⑧ 国(くに)へ帰(かえ)るのは、来週(らいしゅう)だったっけ?
Hình như cậu sẽ về nước vào tuần sau, đúng không?

⑨ 誰(だれ)が僕(ぼく)たちに会(あ)いに来(く)るって言(い)ったっけ?
Cậu nói ai đến gặp chúng ta quên rồi?

⑩ 今日(きょう)は何曜日(なんようび)でしたっけ?
Hôm nay là thứ mấy nhỉ?

⑪ A:英語(えいご)の試験(しけん)は5番教室(ばんきょうしつ)だっけ。
  B:8番(ばん)じゃない?
- Thi tiếng Anh hình như là phòng số 5 đúng không nhỉ?
- Không phải số 8 sao?

⑫ 夢(ゆめ)を見(み)た日(ひ)はいつだって言(い)ったっけ?
Em nói em lại nhìn thấy giấc mơ đó khi nào nhỉ?

⑬ あれ、わたし、さっき眼鏡(めがね)をどこに置(お)いたっけ?
Ủa, lúc nãy tôi đặt kính ở đâu rồi nhỉ?

⑭ 弟(おとうと):「ケン討(う)する」の「ケン」は、キヘンだっけ、ニンベンだっけ。
  姉(あね):キヘンに決まってるでしょ。
- Em trai: Chữ Ken trong Kentou (xem xét) hình như là bộ Mộc (木) hay bộ Nhâ (人) nhỉ?
- Chị gái: Tất nhiên là bộ Mộc rồi.

⑮ あれ、僕言(ぼくい)わなかったっけ?
Ủa, anh chưa nói với em à?

Bài viết liên quan: