ざるN [~ zaru] Không - Chưa | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 17 tháng 3, 2016

ざるN [~ zaru] Không - Chưa

Nghĩa: Không - Chưa
※Cách sử dụng:
- 「ざる」 là hình thức 連体形(れんたいけい) (Động tính từ) của 助動詞(じょどうし) (Trợ động từ) 「ず」
- Mang ý nghĩa “không...”, là hình thức cổ của 「Vない」, 「Vず」
- Mang tính văn viết, cứng nhắc hoặc những dạng lối nói mang tính quán ngữ.
- Ngữ pháp JLPT N1
※Dạng sử dụng:
 V未然形(みぜんけい) (Thể chưa hoàn thành)+ざる (+N)
Vd: 行(ゆ)く → 行(ゆ)かざる;飲(の)む → 飲(の)まざる;着(き)る → 着(き)ざる
*「~する」→「~せざる」
※Ví dụ:

① 政治(せいじ)の世界(せかい)には、知(し)られざる真実(しんじつ)がたくさんある。
Trong thế giới chính trị, có rất nhiều sự thật vẫn chưa được biết đến.

② もうあなたは、ここでは歓迎(かんげい)されざる者(もの)だ。
Cậu đã không còn được chào đón ở đây nữa.

③ 招(まね)かれざる客(きゃく)が尋(たず)ねてくることはないと確信(かくしん)できた。
Chúng tôi có thể chắc chắn rằng không có vị khách không được mời nào đã đến cả.

④ 招(まね)かれざる見学者(けんがくしゃ)が誰(だれ)なのかを察(さっ)した。
Tôi nghĩ là tôi có thể biết những khán giả không được mời là ai.

⑤ 絶(た)えざる不安(ふあん)に夜(よる)も眠(ねむ)れない。

Buổi tối tôi cũng không tài nào ngủ được vì những lo lắng dai dẳng.
⑥ セックスについて知(し)られざる14の真実(しんじつ)
14 sự thật chưa biết về tình dục.

⑦ 彼(かれ)はここから脱出(だっしゅつ)することになる。本人(ほんにん)が望(のぞ)むと望(のぞ)まざるとにかかわらず。
Anh ta sẽ thoát khỏi nơi này, cho dù bản thân anh ta có muốn hay không.

⑧ 知(し)られざる異常者(いじょうしゃ)が、この屋敷(やしき)のどこかに潜(ひそ)んでいるにちがいない!
Hẳn là có một gã điên chưa được biết đến đang ẩn nấu đâu đó trong biệt thự này.

⑨ <諺>己(おのれ)の欲(ほっ)せざる所(ところ)は人(ひと)に施(ほどこ)す勿(なか)れ
<Thành ngữ> Những gì mình không thích thì đừng làm với người khác.

※Có thể bạn muốn xem thêm:
+ 「~ざるをえない」: Đành phải - Buộc phải - Không thể không

Bài viết liên quan: