ずにすむ [zu-ni-sumu] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 11 tháng 3, 2016

ずにすむ [zu-ni-sumu]

Nghĩa:  Khỏi phải – Tránh được
※Cách sử dụng :
+ Kanji:「~ずに済む」
+ 「Vずに」là hình thức cổ của「Vないで」, nghĩa là không... Cấu trúc này có nghĩa là “khỏi phải làm gì đó mà theo dự định phải làm”, hoặc “tránh được một việc màm theo dự đoán có thể xảy ra”. Diễn ddtj ý nghĩa có thể tránh được một sự thể không mong muốn. Thiên về văn viết. Trong văn nói thì sử dụng 「~ないですむ」

+ Ngữ pháp JLPT N2
※Dạng sử dụng:
Vない+ずに+すむ
する⇒せずに+すむ
※Ví dụ:

① 漢和辞典(かんわじてん)を買(か)おうと思(おも)っていたら、友達(ともだち)が古(ふる)いのをくれたので買(か)わずにすんだ。
Đang định mua một cuốn từ điển Hán – Nhật thì có một người bạn đem cho một cuốn đã cũ, nên tôi khỏi phải mua.

② いい薬(くすり)ができたので手術(しゅじゅつ)せずに済(す)んだ。
Vì đã có loại thuốc chữa được, nên tôi khỏi phải mổ.

③ 新薬(しんやく)が開発(かいはつ)できるようになったので、患者(かんじゃ)たちは手術(しゅじゅつ)を受(う)けずに済(す)んだ。
Vì đã sản xuất được loại thuốc mới nên các bệnh nhân khỏi phải phẫu thuật nữa.

④ 友達(ともだち)が余(あま)っていたコンサートの券(けん)を一枚(いちまい)くれた。それで、わたしは券(けん)を買(か)わずにすんだ。
Bạn tôi đã cho tôi một vé xem ca nhạc còn dư nên tôi đã không phải mua nữa.

⑤ 他人(たにん)の物(もの)を壊(こわ)して、弁償(べんしょう)せずに済(す)んだことはありますか。
Làm gì có chuyện làm hỏng đồ vật của người khác mà khỏi phải đền bù chứ.

⑥ 一生働(いっしょうはたら)かずにすんだらいいんだけれど、そういうわけにはいかない。
Nếu có thể sống thoải mái suốt đời mà không phải làm việc thì hay biết mấy. Nhưng chuyện đời đâu có đơn giản như vậy.

⑦ 先輩(せんぱい)から使(つか)った教材(きょうざい)をもらったので、新(あたら)しいのを買(か)わずに済(す)んだ。
Tôi xin tài liệu học đã qua sử dụng từ anh chị đi trước nên tôi đã khỏi phải mua cái mới.

⑧ 彼(かれ)の庇護(ひご)で、僕(ぼく)は監獄(かんごく)に入(はい)らずにすんだ。
Nhờ sự che chở của ông ấy nên tôi đã không phải vào tù.

⑨ 今(いま)ちゃんとやっておけば、後(あと)で後悔(こうかい)せずにすみますよ。
Nếu bây giờ xử lý cho thật kỹ thì sau này sẽ khỏi phải hối hận.

⑩ 隣(となり)の家(いえ)の窓(まど)ガラスを割(わ)ってしまったが、「すみません」と謝(あやま)ったらお金(かね)を払(はら)わずにすんだ。
Tôi đã làm vỡ kính cửa sổ nhà bên cạnh nhưng tôi đã không phải trả tiền đền sau khi nói lời xin lỗi.

⑪ 安全装置(あんぜんそうち)が作動(さどう)したので大事故(だいじこ)にならずにすんだ。
Nhờ có thiết bị an toàn hoạt động nên đã ngăn được tai nạn nghiêm trọng.

⑫お仕置(しお)きを受(う)けずにすんでほっとした。
Tôi thở phào nhẹ nhỏm sau khi không phải nhận hình phạt.

⑬ 黙(だま)っててくれたら捕(つか)まらずにすむよ。
Chúng tôi sẽ không bị bắt nếu cậu im lặng giùm cho.

Bài viết liên quan: