以外/いがい [igai] | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 25 tháng 12, 2016

以外/いがい [igai]

Nghĩa:  Ngoài – Ngoại trừ
※Cách sử dụng :
+ Là cách nói biểu thị ý nghĩa “ngoài cái này ra thì...”; “ngoài việc đó ra thì...”
+ Tiếng Nhật: ある範囲(はんい)の外側(そとがわ); (他(た)の名詞(めいし)や動詞(どうし)に付(つ)いて)それを除(のぞ)く他(ほか)の物事(ものごと)
+ Tiếng Anh: with the exception of, excepting
+ Ngữ pháp JLPT N2
※Dạng sử dụng:
N + 以外
Vる/Vた+以外
※Ví dụ:
① 来週(らいしゅう)のパーティーは、山田(やまだ)さん以外(いがい)みんな行(ゆ)くそうです。
Nghe nói buổi tiệc tuần sau mọi người đều sẽ đi, ngoại trừ anh Yamada.

② 僕以外(ぼくいがい)はみんな知(し)ってたんだ。
 Mọi người đều biết, ngoại trừ tôi.

③ これ以外(いがい)で/にもっといい辞書(じしょ)はありませんか。
Ngoài cuốn này ra, còn cuốn từ điển nào tốt hơn không?

④ この駐車場(ちゅうしゃじょう)は、関係者以外駐車(かんけいしゃいがいちゅうしゃ)できないことになっているんですよ。
Không ai được phép đậu xe ở bãi đỗ xe này, ngoại trừ những người có liên quan.

⑤ それ以外考(いがいかんが)えられないよ。
Không có lời giải thích nào khác ngoài điều đó đâu.

⑥ 更衣室(こういしつ)に入(はい)ると、ロナウド以外(いがい)の選手(せんしゅ)が全員揃(ぜんいんそろ)っていた。
Khi tôi bước vào phòng thay đồ, tất cả cầu thủ đều đã tập trung, ngoại trừ Ronaldo.

⑦ 山田以外(やまだいがい)のだれも夫(おっと)にはしません。
Tôi sẽ không lấy ai làm chồng ngoài Yamada.

⑧ 仕事中(しごとちゅう)は水以外(みずいがい)の飲(の)みものは禁(きん)ぜられていた。
Trong giờ làm việc thì ngoài nước ra tất cả mọi đồ uống khác đều bị cấm.

⑨ その仕事以外(しごといがい)ならなんでもやる。
Tôi sẽ làm tất cả ngoại trừ công việc đó ra.

⑩ みんな自分(じぶん)のこと以外(いがい)は無関心(むかんしん)なんだ!
Không ai quan tâm bất cứ điều gì ngoại trừ chính bản thân mình.

⑪ 温泉(おんせん)に行(い)くってのんびりする以外(いがい)にも、何(なに)かいい案があったら出してください。
Ngoài phương án đi nghỉ ở suối nước nóng, nếu ai có phương án khác thì cho biết nhé.

⑫ 酔(すい)っ払(ぱら)って転(ころ)んで顔(かお)に怪我(けが)をした以外(いがい)は、今週(こんしゅう)は特(とく)に変(か)わったこともなかった。
Ngoài vụ say rượu rồi té và bị thương trên mặt ra thì tuần này không có gì đặc biệt cả.

Bài viết liên quan: