やたら [yatara] | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 25 tháng 12, 2016

やたら [yatara]

Nghĩa : Quá – Quá mức – Quá nhiều - Bừa bãi – Vô tội vạ - Một cách mù quáng
※Cách sử dụng:
+ Diễn tả tình trạng “không có cơ sở/căn cứ/lý do chính đáng; không có sự điều độ/chừng mực” hoặc diễn tả tình trạng “quá mức/cực độ”” (根拠(こんきょ)・節度(せつど)がないさま; 正当(せいとう)な理由(りゆう)や秩序(ちつじょ)もなく物事(ものごと)をするさま)
+ Ý nghĩa「めちゃくちゃ」「むやみに」
+ Thường đi với dạng「やたらと」「やたらに」
+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ); Tính từ na

+ Tiếng Anh: indiscriminately, blindly, at random, recklessly, thoughtlessly, excessively, profusely;
※Dạng sử dụng:
・やたらと/やたらに+ Động từ/Tính từ
※Ví dụ:
① やたらとのどが渇(かわ)いた。
Khát khô cả cổ.

② やたらに暑(あつ)い。
Trời nóng dã man.

③ やたらと忙(いそが)しい。
Bận dã man/Bận ghê gớm.

④ やたらに長(なが)い演説(えんぜつ)
Một bài diễn thuyết quá dài.

⑤ 今日(きょう)はやたらに眠(ねむ)い。
Hôm nay buồn ngủ ghê gớm.

⑥ チョコレートをやたらに食(た)べる。
Ăn sô cô la quá nhiều.

⑦ やたらに冷(つめ)たい水(みず)を飲(の)むとおなかを壊(こわ)しますよ。
Uống nước lạnh quá nhiều sẽ bị đau bụng đấy.

⑧ 彼女(かのじょ)はやたらと靴(くつ)を買(か)う。
Cô ấy mua giày một cách bừa bãi.
Cô ấy mua giày một cách vô tội vạ.

⑨ やたらな事(こと)を言(い)うもんじゃない。
Đừng có nói bậy bạ! (thiếu suy nghĩ)

⑩ やたら大(おお)きな事(こと)ばかり言(い)う人(ひと)
Một người luôn huênh hoang.

⑪ 上役(うわやく)にやたらにぺこぺこするな。
Không được phục tùng cấp trên một cách vô tội vạ.
Không được phục tùng vấp trên một cách mù quáng.

⑫ 犯人(はんにん)はやたらに発砲(はっぽう)した。
Tên tội phạm bắn một cách điên cuồng.

⑬ 彼女(かのじょ)はやたらに洋服(ようふく)を新調(しんちょう)する。
Cô ấy trưng diện hết bộ đồ này đến bộ độ khác.

⑭ やたらにお世辞(せじ)をいうのはやめなさい。
Hãy bỏ ngay việc tâng bốc quá lời.

⑮ やたらに感嘆詞(かんたんし)を使(つか)う人(ひと)だ。
Ông ta là một người hay sử dụng quá nhiều từ cảm thán.

⑯ やたらに金きんを使つかう。

Xài tiền như nước / Xài tiền một cách thiếu suy nghĩ.



⑰ やたらに金(きん)を借(か)りて回(まわ)った。
Anh ta đi vay tiền ở khắp nơi.

⑱ やたらに人(ひと)を疑(うたが)うな。
Đừng có nghi ngờ người khác một cách vô cớ.

Bài viết liên quan: