むかむか/ムカムカ [mukamuka] | Tiếng Nhật Pro.net

22 tháng 12, 2016

むかむか/ムカムカ [mukamuka]

Nghĩa : Cảm thấy buồn nôn - Cảm thấy ghê tởm, kinh tởm
※Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn tả “cảm giác buồn nôn, mắc ói” hoặc “cảm giác ghê tởm, tức giận” của một người.
〔吐(は)き気(け)や怒(いか)りで気分(きぶん)が悪(わる)い様子(ようす)〕
+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
+ Tiếng Anh: feeling bad due to nauea or danger.


※Dạng sử dụng: むかむか+(と)する
※Ví dụ:

① 食(た)べ過(す)ぎ、飲(の)みすぎで、胸(むね)がむかむかする。
Do ăn và uống quá nhiều nên tôi cảm thấy buồn nôn.

② 船酔(ふなよ)いで胸(むね)がむかむかとした。
Tôi cảm thấy buồn nôn do say sóng.

③ 人(じん)はストレスがたまると胃(い)がムカムカしたり痛(いた)くなったりします。
Người ta khi bị căng thẳng thì thường hay có cảm giác buồn nôn hoặc đau dạ dày.

④ その悪臭(あくしゅう)にむかむかした。
Tôi cảm thấy kinh tởm cái mùi hôi thối đó.

⑤ 社長(しゃちょう)の話(はなし)を聞(き)いていると、腹(はら)が立(た)って、むかむかしてくる。
Tôi cảm thấy tức giận và kinh tởm khi nghe câu chuyện của ông giám đốc.

⑥ 彼(かれ)の振(ふ)る舞(ま)いを見(み)たら、ムカムカした。
Tôi cảm thấy ghê tởm khi nhìn những hành động ứng xử của anh ta.

⑦ それを見(み)ているうちに、なんだかむかむかしてきた。
Tôi như cảm thấy buồn nôn khi nhìn đang nhìn cái đó.

⑧ 勝手(かって)な言い分(ぶん)にむかむかする。
Tôi cảm thấy ghê tởm trước những đòi hỏi ích kỷ của anh ta.

Bài viết liên quan: