なおかつ/尚且つ [nao-katsu] | Tiếng Nhật Pro.net

22 tháng 12, 2016

なおかつ/尚且つ [nao-katsu]

Nghĩa : Hơn nữa - Vẫn - Nhưng vẫn
※Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn tả “ngoài ra, còn hơn thế nữa” (その上さらに, その上また) hoặc dùng diễn tả ý nghĩa “vẫn tiếp diễn cùng một trạng thái” hoặc “diễn tả ý đối lập giữa hai vế trước và sau” (それでもまだ, それでもやはり)
+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
+ Tiếng Anh: besides; and yet
※Ví dụ:


① 彼女(かのじょ)は美(うつく)しく,なおかつ優(やさ)しい。
Cô ấy xinh đẹp, hơn nữa lại tốt bụng.

② 彼女(かのじょ)は快活(かいかつ)で愛想(あいそ)がよく、親切(しんせつ)でなおかつ思(おも)いやりがある。要するに立派な人です。
Cô ấy là một người vui vẻ, đáng yêu, tốt bụng, hơn nữa là biết quan tâm người khác. Tóm lại là một người tuyệt vời.

③ 日頃(ひごろ)の努力(どりょく)を怠(おこた)らないことと尚且(なおか)つスピーディーに実行(じっこう)することが求(もと)められる。
Đòi hỏi không được xao nhãng sự nổ lực hàng ngày, hơn nữa phải thực hiện một cách nhanh chóng.

④ 失敗(しっぱい)しても尚且(なおか)つ挑戦(ちょうせん)する。
Dẫu thất bại cũng vẫn thử thách.

⑤ 彼(かれ)はひどい人(ひと)だがなおかつ憎(にく)めない。
Ông ta là một người ghê tởm, nhưng tôi vẫn không thể ghét ông ta.

Bài viết liên quan: