ついでに [tsuideni] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 26 tháng 12, 2016

ついでに [tsuideni]

Nghĩa:  Nhân tiện – Tiện thể - Sẵn tiện - Nhân lúc – Nhân dịp
※Cách sử dụng :
+ Là cách nói diễn tả ý nghĩa thực hiện thêm một hành động, hành vi nào đó nhân khi thực hiện hành vi dự định lúc ban đầu.
+ Tiếng Nhật: ∼する機会(きかい)につけ加(くわ)えて
+ Tiếng Anh: on the occasion; taking the opportunity
+ Ngữ pháp JLPT N2 + N3
※Dạng sử dụng:

Vる・Vた/する動詞のNの+ついでに
※Ví dụ:

① 図書館(としょかん)へ本(ほん)を借(か)りに行(い)った。ついでに、近(ちか)くに住(す)んでいる友達(ともだち)のところへ行(い)ってみた。
Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện thể thử ghé qua chỗ của người bạn sống gần đó.

② パリの国際会議(こくさいかいぎ)に出席(しゅっせき)するついでに、パリ大学(だいがく)の森先生(もりせんせい)をお訪(たず)ねしてみよう。
Nhân dịp tham dự hội nghị quốc tế ở Paris, tôi định sẽ ghé thăm cô Mori ở Đại học Paris.

③ 出(で)かけのなら、ついでに、この手紙(てがみ)を出(だ)して来(き)てくれませんか。
Nếu anh đi ra ngoài thì tiện thể gửi giùm tôi lá thư này luôn nhé.

④ 京都(きょうと)へ行(い)くついでに、奈良(なら)を回(まわ)ってみたい。
Nhân tiện đi Kyoto tôi muốn thử vòng qua Nara.

⑤ 上野(うえの)の美術館(びじゅつかん)に行(い)ったついでに久(ひさ)しぶりに公園(こうえん)を散歩(さんぽ)した。
Đã lâu rồi tôi mới lại đi dạo ở công việc nhân dịp đến tham quan bảo tàng Ueno.

⑥ 洗濯機(せんたくき)を直(ちょく)すづいでに、ドアの取(と)っ手(て)も直(なお)してもらった。
Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa.

⑦ 姉(あね)は実家(じっか)に遊(あそ)びに来(き)たついでに、冷蔵庫(れいぞうこ)の中(なか)のものをみんな持(も)って帰(かえ)った。
Nhân lúc về nhà mẹ chơi, chị tôi đã mang về nhà chị tất cả những thứ trong tủ lạnh.

⑧ 買(か)い物(ぶつ)のついでに、図書館(としょかん)へ行(い)って本(ほん)を借(か)りて来(き)た。
Nhân tiện đi mua sắm tôi đã tới thư viện mượn sách.

⑨ 郵便局(ゆうびんきょく)へ行(い)ったついでに、葉書(はがき)を買(か)ってきた。
Sẵn tiện đến bưu điện, tôi đã mua một tấm bưu thiếp.

⑩ 兄(あに)は出張(しゅっちょう)のついでだといって、私(わたし)の仕事場(しごとば)へ会(あ)いに来(き)た。
Anh tôi đã đến gặp tôi tại chỗ làm việc, bảo là nhân tiện đi công tác ghé đây.

⑪ 仕事(しごと)で京都(きょうと)に行(い)ったついでに、高校時代(こうこうじだい)の友人(ゆうじん)に会(あ)ってきた。
Sẵn tiện đến Kyoto để làm việc, tôi đã gặp người bạn hồi cấp 3.

⑫ 何(なに)か食(た)べに行(い)こう。ついでに買(か)い物(もの)も先(さき)にしよう。
Chúng ta đi ăn gì đi. Sẵn tiện đi chợ luôn.

⑬ 母(はは)は駅(えき)まで客(きゃく)を送(おく)っていたついでに、買(か)い物をしてきた。
Nhân tiện tiễn khách đến ga, mẹ tôi đã đi chợ luôn.

※ Mở rộng:
+ Cấu trúc「がてら」 Sẵn tiện - Đồng thời - Và

Bài viết liên quan: