逆に/ぎゃくに [gyakuni] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 26 tháng 12, 2016

逆に/ぎゃくに [gyakuni]

Nghĩa:  Ngược lại – Trái lại
※Cách sử dụng :
+ 「逆(ぎゃく)に」là hình thức nối tiếp (連用形(れんようけい)) của「逆(ぎゃく)だ」, đóng vai trò như một trạng từ (phó từ = 副詞(ふくし)). Diễn tả sự ngược lại trong quan điểm, cách nhìn nhận, sự việc, tình trạng... vừa nêu trước đó.
+ Tiếng Anh: on the contrary; conversely
+ Trạng từ - Phó từ
※Dạng sử dụng:

逆に + Câu/Cụm từ
※Ví dụ:

① 逆(ぎゃく)に考(かんが)えるんだ。
Tôi thì nghĩ ngược lại.

② 逆(ぎゃく)に言(い)えば…と言(い)ってよいかもしれない。
Ngược lại, cũng có thể nói rằng....

③ 彼(かれ)が逆(ぎゃく)に国(くに)から金(きん)を貰(もら)う。
Ngược lại, ông ta nhận tiền từ nhà nước.

④「会議(かいぎ)の日程(にってい)が決(き)まったら、会議室(かいぎしつ)を予約(よやく)します」。
- Nếu ngày họp xác định xong thì tôi sẽ đặt trước phòng họp.
「私(わたし)たちはいつでもいいです。逆(ぎゃく)に、会議室(かいぎしつ)が空(あ)いている日程(にってい)で会議(かいぎ)をすることにしましょう」。
- Tôi thì khi nào cũng được. Trái lại, tôi nghĩ chúng ta nên họp vào ngày có phòng họp trống luôn đi.

⑤ 逆(ぎゃく)に鈴木氏(すずきし)を財務委員会(ざいむいいんかい)に出(だ)して,馬場氏(ばばし)を運営委員会(うんえいいいんかい)に出(だ)したらどうだろう。
Ngược lại nếu đưa ông Suzuki vào Ban Tài chính, còn ông Baba vào Ban chỉ đạo thì anh thấy thế nào?

⑥ 彼(かれ)はまったくうろたえる様子(ようす)もなく、逆(ぎゃく)にニッコリ笑(わら)った。
Anh ta không có vẻ gì là mất tinh thần, ngược lại, còn cười vui vẻ.

⑦ ヒロシはソファーのところまで下(さ)がった。ボブは逆(ぎゃく)に前(まえ)に出(で)た。
Hiroshi thì rút về phía ghế sofa. Bob thì ngược lại, tiến về phía trước.

⑧ 逆(ぎゃく)に、すべての女性(じょせい)が母親(ははおや)であるというわけではない。
Ngược lại, không có nghĩa tất cả phụ nữ đều là người mẹ.

⑧ 薬(くすり)によっては、役(えき)に立(た)つどころか逆(ぎゃく)に害(がい)になるものもある。
Có một số loại thuốc, đã không có lợi mà ngược lại còn gây hại.

⑨ 逆(ぎゃく)に言(い)えば、民俗学(みんぞくがく)は、国学(こくがく)の影響(えいきょう)を強(つよ)く受(う)けているということでもある。
Nói ngược lại, văn hóa dân gian chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn học của cổ điển Nhật Bản.

⑩ 親(おや)は心配(しんぱい)して子(こ)どもの様子(ようす)を知(し)りたがっていたし、逆(ぎゃく)に、家族(かぞく)は無事(ぶじ)だと子(こ)どもに知(し)らせて、安心(あんしん)させようとしていた。
Cha mẹ luôn lo lắng muốn biết tình trạng của con cái, nhưng ngược lại, họ luôn nói cho con cái biết rằng gia đình bình an vô sự để các con yên tâm.

⑪ 彼(かれ)は車(くるま)が大好(だいず)きだが、逆(ぎゃく)に弟(おとうと)は車(くるま)が大嫌(だいきら)いだ。
Anh ta rất thích xe ô tô, ngược lại, em trai thì lại rất ghét.

⑫ 逆(ぎゃく)に言(い)えば生前(せいぜん)は死(し)の前(まえ)まで天下(てんか)を取(と)る野心(やしん)を捨(す)てていなかったといわれる。
Nói cách khác, người ta cho rằng ông ta đã không từ bỏ tham vọng của mình cho đến khi trước khi chết, để thống trị toàn bộ thiên hạ.

⑬ 私(わたし)はストレスがたまると食欲(しょくよく)がなくなるのではなく、逆(ぎゃく)に何(なに)か食(た)べないと気(き)が済(す)まなくなる。
Tôi không mất cảm giác ngon miệng khi bị căng thẳng, ngược lại, tôi sẽ không cảm thấy thoải mái nếu không ăn một cái gì đó.

Bài viết liên quan: