かぎりがある (ない)/限りがある[kagiri ga aru] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 14 tháng 1, 2017

かぎりがある (ない)/限りがある[kagiri ga aru]

Cách sử dụng: Dùng để diễn tả sự giới hạn hay mức độ của thời gian, không gian v.v.
- Ngữ pháp JLPT N2
Dạng sử dụng:
限(かぎ)りがある : có giới hạn
限(かぎ)りがない : không có giới hạn (vô hạn)
※ Ngoài ra còn rất nhiều dạng sự dụng khác như: 限(かぎ)りのある、限(かぎ)りのない、限(かぎ)りはある、限(かぎ)りはない、数限(かずかぎ)りない、数限(かずかぎ)りなく .v.v.
Ví dụ:
① 資源(しげん)には限(かぎ)りがある。無駄遣(むだづか)いしてはいけない。
Tài nguyên thì có giới hạn. Không được sử dụng một cách phí phạm.

② 学問(がくもん)の世界(せかい)に限(かぎ)りはない。
Không có giới hạn trong thế giới học vấn.

③ 限(かぎ)りある資源(しげん)を大切(たいせつ)にしよう。
Chúng ta hãy trân trọng nguồn tài nguyên có hạn.

④ 限(かぎ)りある時間(じかん)の使(つか)い方(かた)によって人生(じんせい)は大(おお)きく変(か)わる。
Cuộc sống sẽ có sự thay đổi rất lớn, tùy vào cách sử dụng thời gian có hạn.

⑤ 宇宙(うちゅう)の広(ひろ)がりには限(かぎ)りがないように思(おも)える。それが魅力(みりょく)だ。
Vũ trụ trải rộng đến mức có thể nghĩ là vô hạn. Điều đó thật hấp dẫn.

⑥ 宇宙(うちゅう)には限(かぎ)りない魅力(みりょく)がある。
Vũ trụ có một sức hấp dẫn vô hạn.

⑦ 提供(ていきょう)できる数(かず)に限(かぎ)りがある。
Có sự giới hạn trong số lượng có thể cung cấp.

⑧ ワープロには数限(かずかぎ)りない機種(きしゅ)があるため、どれを選(えら)んだらいいのか、選択(せんたく)に困(こま)る。
Có vô số loại máy đánh chữ nên thật khó khi quyết định phải chọn cái nào.

⑨ 会場(かいじょう)の駐車場(ちゅうしゃじょう)は、駐車台数(ちゅうしゃだいすう)に限(かぎ)りがあるため、駐車(ちゅうしゃ)できない可能性(かのうせい)があります。
Bãi đậu xe ở hội trường vì giới hạn về số lượng xe nên có khả năng không thể đậu xe được.

Bài viết liên quan: