まだ~ていません [mada-teimasen] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 13 tháng 1, 2017

まだ~ていません [mada-teimasen]

Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả một trạng thái một hành động hay sự việc vẫn chưa diễn ra hoặc vẫn chưa hoàn thành. Có nghĩa là: Vẫn chưa...
- Thường đi với trợ từ まだở phía trước.
- Đây là cấu trúc trái nghĩa với 「もう~しました」<đã...rồi>
- Ngữ pháp JLPT N5
Dạng sử dụng:
まだ
Vて
いません
いない
Ví dụ:
① 荷物(にもつ)がまだ届(とど)いていません。
Hành lý vẫn chưa đến.

② そのこと、まだ決(き)まっていません。
Việc đó, vẫn chưa quyết định xong.

③ 仕事(しごと)はもう終(お)わりましたか。
→ いいえ、まだ終(お)わっていません。
- Anh đã xong việc chưa?
- Chưa, vẫn chưa xong.

④ 木村(きむら)さんはもう来(き)ましたか。
→ いいえ、まだ来(き)ていません。
- Anh Kimura đã đến chưa?
- Chưa, vẫn chưa đến.

⑤ 赤(あか)ちゃんはもう寝(ね)ましたか。
→ いいえ、まだ寝(ね)ていません。
- Em bé đã ngủ chưa?
- Chưa, vẫn chưa ngủ.

⑥ この映画(えいが)を見(み)ましたか。
→ いいえ、まだ見(み)ていません。
- Anh đã xem phim này chưa?
- Chưa, tôi vẫn chưa xem.

⑦ レポートはもう提出(ていしゅつ)しましたか。
→ いいえ、まだ提出(ていしゅつ)していません。明日(あした)、提出します。
- Báo cáo anh đã gửi chưa?
- Chưa, tôi vẫn chưa gửi. Ngày mai tôi sẽ gửi.

⑧ まだ昼(ひる)ごはんを食(た)べていない。
Tôi vẫn chưa ăn trưa.

⑨ そのこと、まだ彼女(かのじょ)に聞(き)いていない。
Tôi vẫn chưa hỏi cô ấy chuyện đó.

Bài viết liên quan: