[Ngữ pháp N4] ~方 | Vます+ かた [kata] cách (làm) | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N4] ~方 | Vます+ かた [kata] cách (làm)

Cách sử dụng: Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp, cách thức của một hành động, hành vi nào đó. Có nghĩa là: Cách...
- Kanji được viết là 方(かた)
- Ngữ pháp JLPT N4
Dạng sử dụng:
Vます + かた
※ Động từ được chia ở thể masu, bỏ masu + kata
飲(の)みます → 飲(の)み方(かた)
やります → やり方(かた)
食(た)べます → 食(た)べ方(かた)
します → しかた
Ví dụ:
① この漢字(かんじ)の書(か)き方(かた)は正(ただ)しくないです。
Cách viết của chữ Kanji này là không đúng.

② この料理(りょうり)の作(つく)り方(かた)を教(おし)えてください。
Xin hãy chỉ tôi cách nấu món ăn này.

③ この漢字(かんじ)の読(よ)み方(かた)は難(むずか)しいです。
Cách đọc của chữ Kanji này thì khó.

④ この機械(きかい)の使(つか)い方(かた)が分(わ)かりません。
Tôi không biết cách sử dụng cái máy này.

⑤ この辞書(じしょ)の使(つか)い方(かた)を教(おし)えてください。
Xin hãy chỉ cho tôi cách sử dụng từ điển này.

⑥ お箸(はし)の正(ただ)しい使(つか)い方(かた)を教(おし)えてください。
Xin hãy chỉ tôi cách sử dụng đũa đúng.

⑦ 考(かんが)え方(かた)はいろいろあります。
Cách suy nghĩ thì rất da dạng.

⑧ メイクを始(はじ)めたいけど、やり方(かた)がわからない。
Tôi muốn bắt đầu trang điểm nhưng không biết cách thực hiện.

⑨ 他(ほか)に仕方(しかた)がありません。
Ngoài ra không còn cách nào khác.

Bài viết liên quan: