[Ngữ pháp N3] こと [Vる|Vない + koto] <mệnh lệnh> | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N3] こと [Vる|Vない + koto]

※Cách sử dụng:
+ Đi với động từ ở thể khẳng định hoặc phủ định, đứng ở cuối câu để thể hiện mệnh lệnh hoặc ý muốn của người nói về việc phải làm hoặc không được làm. Là cách nói truyền đạt các quy tắc, chỉ thị cần tuân thủ hoặc thông báo của trường học, tổ chức, nhóm, đoàn thể. Có nghĩa là: <mệnh lệnh> Phải – Không được 
- Thường được sử dụng nhiều trong văn bản, thông báo, tờ rơi hoặc đôi khi thông báo bằng miệng. 
+ Cũng có nhiều trường hợp sử dụng dạng 「~こととする」
+ Ngữ pháp JLPT N3, Ngữ pháp JLPT N2
※Dạng sử dụng: Vる/Vない+こと
※Ví dụ:

① レポートは10(とお)日(か)までに提出(ていしゅつ)すること。
Bài báo cáo phải nộp trước ngày 10.

② お金(かね)を大切(たいせつ)にすること。
Phải biết quý trọng đồng tiền.

③ 休(やす)むときは、必(かなら)ず事前(じぜん)に学校(がっこう)に連絡(れんらく)すること。
Khi nào nghỉ học nhất định phải báo trước cho nhà trường.

④ 15 日(にち)はお弁当(べんとう)を持(も)ってくること。
Ngày 15 các em phải tự mang cơm hộp theo.

⑤ 期末(きまつ)レポートは、必(かなら)ず縦書(たてが)き400字詰め原稿用紙(げんこうようし)を使用(しよう)すること(とする)。
Báo cáo cuối kỳ bắt buộc phải viết trên loại giấy dành để viết bản thảo có 400 ô chữ viết dọc.

⑥ 明日(あした)は赤鉛筆(あかえんぴつ)を忘(わす)れないこと。
Ngày mai không được quên mang bút chì đỏ.

⑦ 体育館(たいいくかん)には土足(どそく)で入(はい)らないこと。
Không được đi giày, dép vào phòng thể dục.

⑧ 勝手(かって)に実験室(じっけんしつ)に入(はい)らないこと。
Không được phép tự ý vào phòng thí nghiệm.

⑨ 11月(がつ)3(みっ)日(か)は10 時(じ)に駅前(えきまえ)に集合(しゅうごう)のこと。
Ngày 3 tháng 11 phải tập hợp trước nhà ga lúc 10 giờ.

⑩ 学校(がっこう)の規則(きそく)を守(まも)ること。
Phải tuân thủ nội quy nhà trường.

⑪ 病気(びょうき)でも、会議(かいぎ)には必(かなら)ず出席(しゅっせき)すること。
Nhất định phải tham dự cuộc họp cho dù bạn bị bệnh.

⑫ 教室(きょうしつ)を授業以外(じゅぎょういがい)の目的(もくてき)で使用(しよう)するときは、前(まえ)もって申請(しんせい)をすること。
Khi sử dụng phòng học ngoài mục đích học phải xin phép trước.

⑬ 大声(おおごえ)を出(だ)さないこと。
Không nói lớn tiếng.

⑭ 授業中(じゅぎょうちゅう)は携帯電話(けいたいでんわ)を使(つか)わないこと。
Không được sử dụng điện thoại di động trong giờ học.

⑮ 指定(してい)の場所以外(ばしょいがい)に自転車(じてんしゃ)を止(と)めないこと。
Không được phép đậu xe đạp ngoài những nơi đã quy định.

*Mở rộng: có thể bạn muốn tìm
- Cách sử dụng の | こと [danh từ hóa động từ | tính từ]
- Phân biệt の | こと

Bài viết liên quan: