[Ngữ pháp N5] V ます| V ません [V-masu | V-masen] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N5] V ます| V ません [V-masu | V-masen]

Cách sử dụng: Vますlà thể lịch sử(丁寧形(ていねいけい))của động từ. Thể quá khứ sẽ là Vました. Thể quá khứ lần lượt tương ứng sẽ là Vましたvà Vませんでした
- Được sử dụng ở cuối câu, để trình bày trạng thái hoặc hoạt động, hành vi.
Dạng sử dụng:  
(Nは/が
Vます
Vません


肯定形
Thể khẳng định
否定形
Thể phủ định
非過去
Ngoài quá khứ
Vます
Vません
過去
Quá khứ
Vました
Vませんでした

Vます được sử dụng trong những trường hợp sau:
I-1. Thể hiện thói quen hiện tại
① わたしは毎日日本語(まいにちにほんご)を勉強(べんきょう)します。
Tôi mỗi ngày đều học tiếng Nhật.

② わたしは毎日日本語(まいにちにほんご)を勉強(べんきょう)しません。
 Tôi không học tiếng Nhật mỗi ngày.

I-2. Trạng thái của hiện tại
③ テレビは本棚(ほんだな)のそばにあります。
Tivi có ở bên cạnh kệ sách.

④ 木村(きむら)さんは会社(かいしゃ)にいます。
Anh Kimura đang ở công ty.

⑤ ラムさんは家(いえ)にいます。
Anh Lâm đang ở nhà.

I-3. Dự định, ý hướng trong tương lai
⑥ わたしはこれから図書館(としょかん)で勉強(べんきょう)します。
Bây giờ tôi sẽ ngồi học ở thư viện.

⑦ 彼(かれ)はあした学校(がっこう)にいます。
Anh ta ngày mai sẽ có ở trường.

⑧ 来週(らいしゅう)パーティーがあります。
Sẽ có tiệc vào tuần tới.

⑨ わたしはあさって学校(がっこう)にいません。
Tôi ngày kia sẽ không có ở trường.

⑩ 午後田中(ごごたなか)さんが来(き)ます。
Anh Tanaka chiều này sẽ đến.

Bài viết liên quan: