[Ngữ pháp N5] ~ が下手 | ~ がへた [ga heta] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Ngữ pháp N5] ~ が下手 | ~ がへた [ga heta]

Nghĩa ~が下手: dở (làm việc gì đó)
Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày một người nào đó dở (tệ) trong việc gì đó.
- Trái nghĩa sẽ là ~が上手(じょうず)です: giỏi (việc gì đó)
Dạng sử dụng:
N/Vるの + が下手です
N/Vるの + が下手なN
~が下手/~がへた [ga heta] dở
Ví dụ:
① わたしは日本語(にほんご)が下手(へた)です。
Tôi thì dở tiếng Nhật.

② 弟(おとうと)は歌(うた)が下手(へた)です。
Em trai tôi hát tệ lắm.

③ 彼(かれ)は仕事(しごと)が下手(へた)です。
Cậu ta làm việc kém.

④ 佐藤(さとう)さんは絵(え)を描(か)くのが下手(へた)です。
Chị Sato vẽ tranh rất xấu.

⑤ 英語(えいご)が下手(へた)な人(ひと)はこの仕事(しごと)ができません。
Người dở tiếng Anh thì không thể làm công việc này.

*Mở rộng: xem thêm
- Cấu trúc ~が上手です giỏi (việc gì đó)

Bài viết liên quan: