[Ngữ pháp N2] おそれがある | 恐れがある [osoregaaru] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 11 tháng 2, 2017

[Ngữ pháp N2] おそれがある | 恐れがある [osoregaaru]

Cách sử dụng: Dùng để diễn tả ý “có khả năng xảy ra một sự việc nào đó không mong đợi”. Có nghĩa là: E rằng - Sợ rằng...
- Cách nói này mang tính văn viết, được sử dụng nhiều trong các bản tin, thời sự, kự sự, xã luận .v.v.
- Các cách nói tương tự: 危険(きけん)がある(có nguy cơ)、不安(ふあん)がある(lo rằng)
- Ngữ pháp JLPT N2
Dạng sử dụng:
Vる+おそれがある
Nのおそれがある
Ví dụ:
① タバコの吸(す)いすぎは、肺(はい)がんで死(し)ぬおそれがある。
Hút quá nhiều thuốc lá có nguy cơ tử vong do ung thư phổi.

② 今夜(こんや)から明日(あした)にかけて津波(つなみ)の恐(おそ)れがあるので、厳重(げんじゅう)に注意(ちゅうい)してください。
Sợ rằng đếm nay và ngày mai sẽ có sóng thần, mọi người hãy hết sức cảnh giác.

③ この液体(えきたい)は危険(きけん)だ。間違(まちが)って飲(の)み込(こ)むと、死(し)んでしまう恐(おそ)れがある。
Chất lỏng này rất nguy hiểm. Nếu lỡ uống nhầm có nguy cơ sẽ tử vong.

④ 再(ふたた)び噴火(ふんか)する恐(おそ)れがあるため、警戒区域(けいかいくいき)の住民(じゅうみん)に避難勧告(ひなんかんこく)が出(だ)された。
Vì sợ rằng núi lửa sẽ lại phun nên người ta đã khuyến cáo dân chúng ở khu vực nguy hiểm di chuyển lánh nạn.

⑤ この薬(くすり)は副作用(ふくさよう)の恐(おそ)れがあるので、医師(いし)に指示(しじ)に従(したが)って飲(の)んでください。
Vì thuốc này e rằng có tác dụng phụ nên hãy uống theo sự hướng dẫn của y sĩ.

⑥ 台風(たいふう)は上陸(じょうりく)する恐(おそ)れがある。
Sợ rằng bão sẽ tiến lên đất liền.

⑦ この種類(しゅるい)の鳥(とり)は、説滅(せつめつ)のおそれがあると言(い)われている。
Người ta nói rằng loài chim này có nguy cơ tuyệt chủng.

⑧ そのことを彼女(かのじょ)に話(はな)すと、後(あと)で問題(もんだい)が起(お)こるおそれがある。
Nếu nói chuyện đó với cô ấy thì e rằng sẽ có vấn đề về sau.

⑨ 親鳥(おやどり)に気(き)づかれるおそれがあることから、撮影(さつえい)チームはそれ以上巣(いじょうす)に近(ちか)づくことをあきらめた。
E rằng sẽ bị chim mẹ phát hiện nên nhóm chụp hình đã từ bỏ ý định đến gần tổ chim hơn nữa.

⑩ ハリケーンの被害(ひがい)が拡大(かくだい)する恐(おそ)れが出(で)てきたため、大統領(だいとうりょう)は各国(かっこく)に緊急援助(きんきゅうえんじょ)を求(もと)める予定(よてい)である。
Vì e rằng thiệt hại do bão nhiệt đới có nguy cơ lan rộng nên tổng thống dự định kêu gọi các nước viện trợ khẩn cấp.

Bài viết liên quan: