Ngữ pháp てはだめだ | ちゃだめだ | じゃだめだ | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 12 tháng 1, 2017

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp てはだめだ | ちゃだめだ | じゃだめだ

Ngữ pháp てはだめです | ちゃだめです
Cách sử dụng: Diễn tả sự cấm đoán, cấm chỉ ở dạng khẳng định lịch sự. 
Ngữ pháp てはだめです | ちゃだめです [tewa dame desu]
お酒はたくさん飲んじゃだめだよ。

Thường được dịch: Không được.
+ Cách sử dụng tương tự với てはいけない/てはいけません.
+ Ngữ pháp N3
Dạng sử dụng: Vてはだめです
Ví dụ:
① この教室(きょうしつ)に入(はい)ってはだめです。
Không được bước vào phòng học này.

② この場所(ばしょ)に駐車(ちゅうしゃ)してはだめです。
Không được đậu xe ở đây.

③ ポールペンを使(つか)ってはだめです。
Không được sử dụng bút bi.

④ しばらくお酒(さけ)を飲(の)んではダメです。
Không được uống rượu trong một thời gian.

⑤ しばらくタバコを吸(す)ってはだめです。
Không được hút thuốc trong một thời gian.

*Nâng cao:
1-1. Tuy nhiên, khác với てはいけない (có thể sử dụng để nêu ý kiến cấm đoán chung), てはだめです dùng để cấm đoán trực tiếp đối với người nghe.
Ví dụ:
⑥ この場所(ばしょ)に駐車(ちゅうしゃ)してはいけないでそうです。
Nghe nói không được đậu xe ở đây.

⑦ この場所(ばしょ)に駐車(ちゅうしゃ)してはだめです。
Không được đậu xe ở đây.

1-2. Trong văn nói, đôi khi 『ては』được chuyển thành『ちゃ』, và『では』chuyển thành『じゃ』. Ví dụ:
⑧ お酒(さけ)を飲(の)んではだめです。
→ お酒を飲んじゃだめです。
Không được uống rượu đâu đấy.

⑨ 泣(な)いてはだめですよ。
→ 泣(な)いちゃだめですよ。
Không được khóc đâu đấy.

*Mở rộng: có thể bạn muốn xem thêm
- Cấu trúc Vてはいけません

Bài viết liên quan: