Thể bị động trong tiếng Nhật [受身形] | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 15 tháng 1, 2017

Thể bị động trong tiếng Nhật [受身形]

Cách sử dụng: Dùng để diễn tả ý tình trạng bị động. Đôi khi có được diễn tả tình trạng “được” ai đó làm gì cho mình. Có nghĩa là: Bị - được.
- Tuy nhiên trong phần nhiều trường hợp thường sử dụng mang nghĩa tình trạng bị động, ở vào tình trạng không thoải mái, hoặc bị phiên toái, bị tác động nhiều hơn. Khi muốn diễn tả tình trạng “được”, ta thường sử dụng cấu trúc Vてもらう、Vてくれる、Vていただく、Vてくださる nhiều hơn..
- Ngữ pháp JLPT N4
- Dưới đây là bảng chia động từ ở thể bị động thuộc 3 nhóm động từ khác nhau:
I. Nhóm I: chuyển đuôi u sang a + れる
書(か)く →  書(か)かれる
叩(たた)く → 叩(たた)かれる
飲(の)む → 飲(の)まれる
踏(ふ)む → 踏(ふ)まれる
呼(よ)ぶ → 呼(よ)ばれる
殴(なぐ)る → 殴(なぐ)られる
II. Nhóm II: bỏ る thêm られる
食(た)べる → 食(た)べられる
調(しら)べる → 調(しら)べられる
閉(し)める → 閉(し)められる
ほめる → ほめられる
見(み)る → 見(み)られる

III. Nhóm III: bất quy tắc
する → される
来(く)る → 来(こ)られる

IV. Dạng sử dụng:
IV-1. Bị động trực tiếp
N1
は
N2
に
Thể bị động
Ví dụ 1:
① 佐藤(さとう)先生(せんせい)は私(わたし)に教(おし)えました。
Cô Sato đã dạy tôi.

→ わたしは佐藤(さとう)先生(せんせい)に教(おし)えられました。
Tôi đã được cô Sato dạy.

② 私(わたし)は社長(しゃちょう)に誉(ほ)められました。
Tôi đã được Giám đốc khen.

③ 母(はは)は後(うし)ろの人(ひと)に押(お)されました。
Mẹ tôi đã bị người phía sau đẩy.

V. Mở rộng:
N1
は
N2
に
~を
Thể bị động
④ 佐藤(さとう)先生(せんせい)はわたしに日本語(にほんご)を教えました。
Cô Sato đã dạy tôi tiếng Nhật.

→ わたしは佐藤(さとう)先生(せんせい)に日本語(にほんご)を教(おし)えられました。
Tôi đã được cô Sato dạy tiếng Nhật.

⑤ 妹(いもうと)は知(し)らない人(ひと)に道(みち)を聞(き)かれまた。
Em gái tôi bị một người lạ hỏi đường.

⑥ わたしは友達(ともだち)に仕事(しごと)の手伝(てつだ)いを頼(たの)まれました。
Tôi bị bạn nhờ giúp đỡ công việc.

⑦ 彼女(かのじょ)は近所(きんじょ)の人(ひと)によく文句(もんく)を言(い)われす。
Cô ấy thường bị hàng xóm phàn nàn.

VI. Lưu ý: Khi chủ thể của hành động trong câu bị động không quan trọng hoặc không xác định thì có thể được lược bỏ.
Cấu trúc:
N
は
Thể bị động

Ví dụ:
⑧私(わたし)の携帯電話(けいたいでんわ)は壊(こわ)されました。
Điện thoại di động của tôi đã bị làm hỏng.

⑨私(わたし)の携帯電話(けいたいでんわ)は盗(ぬす)まれました。
Điện thoại di động của tôi đã bị ăn cắp.
⑩この建物は100年前に建てられました。

VI. Nâng cao:
によって
Thể bị động
Khi muốn nhấn mạnh hành động bị động được (hoặc bị) tạo ra (tác động) bởi ai đó (cái gì đó), người ta thường dùng cấu trúc: ~によって+ Thể bị động. Có nghĩa là: đã được...bởi...
Đặc biệt, được sử dụng nhiều nhắc đến một tác phẩm được phát minh, sáng chế bởi ai đó v.v.
Ví dụ:
⑪ インスタントラーメンは日本人(にほんじん)によって作(つく)られました。
Mì ăn liền đã được tạo ra bởi người Nhật.

⑫ アメリカ大陸(たいりく)はコロンバスによって発見(はっけん)されました。
Châu Mỹ đã được phát hiện bởi Columbus.

⑬ この絵(え)はピカソによって描(か)かれました。
Bức tranh này được vẽ bởi Picasso.

VII. Thể bị động của TỰ ĐỘNG TỪ (自動詞(じどうし)の受身(うけみ))
- Tự động từ là những động từ không đi với trợ từ を, ví dụ như: 行(ゆ)く、来(く)る、泣(な)く、降(ふ)る、v.v.
⑭ 雨(あめ)が降(ふ)る
Trời mưa.

→ 雨(あめ)に降(ふ)られる。
Bị mắc mưa.

⑮ 会社(かいしゃ)から帰(かえ)るとき、雨(あめ)が降(ふ)って困(こま)った。
Trên đường đi làm về, tôi đã vất vả vì trời mưa.

→ 会社(かいしゃ)から帰(かえ)るとき、雨(あめ)に降(ふ)られて困(こま)った。
Trên đường đi làm về, tôi đã vất vả vì bị mắc mưa.
⑯ 赤(あか)ちゃんが泣(な)く
Em bé khóc.

→ 赤(あか)ちゃんに泣(な)かれる。
Bị em bé khóc.

⑰ バスの中(なか)で赤(あか)ちゃんが泣(な)いてうるさかった。
Đã rất ồn ào vì em bé khóc trên xe buýt.

→ バスの中(なか)で赤(あか)ちゃんに泣(な)かれてうるさかった。
Đã rất ồn ào vị bị em bé khóc trên xe buýt.

⑱ 客(きゃく)が来(く)る。
Khách đến.

→ 客(きゃく)に来(こ)られた。
Bị khách đến.

VIII. Cấu trúc
N
が
Thể bị động
N
は
Thể bị động
⑲ 10(じゅう)時(じ)に運動会(うんどうかい)を開(ひら)きます。
Sẽ tổ chức Hội thao vào lúc 10 giờ.

→ 10(じゅう)時(じ)に運動会(うんどうかい)が開(ひら)かれます。
Hội thao sẽ được tổ chức vào lúc 10 giờ.

→ 運動会(うんどうかい)は10時(じ)に開(ひら)かれます。
Hội thao sẽ được tổ chức lúc 10 giờ.

⑳ A会場(かいじょう)で会議(かいぎ)を行(おこな)います。
Sẽ tổ chức cuộc họp ở Hội trường A.

→ A会場(かいじょう)で会議(かいぎ)が行(おこな)われます。
Cuộc họp sẽ được tổ chức ở Hội trường A.

→ 会議(かいぎ)はA会場(かいじょう)で行(おこな)われます。
Cuộc họp sẽ được tổ chức ở Hội trường A.

Các ví dụ khác:
21.孫(まご)にパソコンを壊(こわ)されました。
Tôi đã bị đứa cháu làm hư laptop.

22.パソコンは孫(まご)に壊(こわ)されました。
Laptop đã bị đứa cháu làm hư.

23.スイスではフランス語(ご)が話(はな)されます。
Ở Thụy Sĩ thì tiếng Pháp được sử dụng.

24.フランス語(ご)はスイスで話(はな)されます。
Tiếng Pháp thì được sử dụng ở Thụy Sĩ.

25.わたしは母(はは)に買(か)い物(もの)を頼(たの)まれました。
Tôi đã bị mẹ nhờ đi mua đồ.

26.妹(いもうと)は犬(いぬ)に噛(か)まれました。
Em gái tôi đã bị chó cắn.

27.ねずみは猫(ねこ)に食(た)べられました。
Con chuột đã bị con mèo ăn.

Bài viết liên quan: