ぜんぜん~ない/全然~ない [zenzen nai] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 16 tháng 1, 2017

ぜんぜん~ない/全然~ない [zenzen nai]

Cách sử dụng: Được sử dụng để nhấn mạnh ý phủ định, có kèm theo những từ ngữ chỉ sự phủ định. Có nghĩa là: Hoàn toàn không... – Chẳng chút..nào cả
- Đây là dạng văn nói. Gần đây, trong những lối nói thân mật, suồng sã, chỉ sự khẳng định, vẫn đi cùng ぜんぜん (ví dụ: ぜんぜんいい <hoàn toàn tốt, hoàn toàn không vấn đề gì>)
- Ngữ pháp JLPT N5
Dạng sử dụng:
ぜんぜん
全然

~ない
*Vế sau đi với thể ない
Ví dụ:
① この映画(えいが)は全然面白(ぜんぜんおもしろ)くない。
Bộ phim này chẳng hay chút nào cả.

② 私(わたし)はお酒(さけ)を全然飲(ぜんぜんの)みません。
Tôi hoàn toàn không uống rượu.

③ 日本語(にほんご)の新聞(しんぶん)は漢字(かんじ)が多(おお)くて、全然読(ぜんぜんよ)めません。
Báo tiếng Nhật nhiều chữ Kanji quá, hoàn toàn không đọc được.

④ なんだ、これ。全然(ぜんぜん)おいしくないよ。ちょっとしょっぱい。
Cái gì thế này? Chẳng ngon chút nào cả. Hơi mặn.

⑤ 最近(さいきん)は、悩(なや)みが多(おお)くて全然寝(ぜんぜんね)ることができません。
Gần đây tôi có nhiều nỗi lo nên chẳng ngủ được chút nào cả.

⑥ あの人(ひと)は全然(ぜんぜん)しゃべらないね。
Người đó hoàn chẳng nói gì nhỉ.

⑦ 昨日(きのう)は暑(あつ)かったですが、今日(きょう)は全然暑(ぜんぜんあつ)くありませんね。
Hôm qua mặc dù nóng nhưng hôm nay hoàn toàn không nóng chút nào nhỉ.

⑧ どう、仕事(しごと)は?
→ だめ、だめ。全然(ぜんぜん)ダメなんだ。
- Công việc thế nào?
- Hỏng, hỏng. Hoàn toàn không ổn chút nào.

⑨ あの人(ひと)は全然優(ぜんぜんやさ)しくなりませんね。
Người đó chẳng tử tế chút nhỉ.

⑩ あのホテルは全然(ぜんぜん)よくありませんでした。サービスが悪(わる)かったです。
Khách sạn đó hoàn toàn không tốt. Dịch vụ rất kém.

⑪ 僕(ぼく)は全然食(ぜんぜんた)べる気(き)がしない。
Tôi hoàn toàn không thèm ăn chút nào cả.

⑫ 彼(かれ)は父親(ちちおや)に全然似(ぜんぜんに)ていない。
Anh ta chẳng giống bố chút nào cả.

⑬ メールを送(おく)ったが、全然返事(ぜんぜんへんじ)が返(かえ)ってこなかった。
Mặc dù tôi đã gửi email rồi nhưng hoàn toàn không có hồi âm.

Bài viết liên quan: