と同じくらい~です [to onajikurai] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 18 tháng 1, 2017

と同じくらい~です [to onajikurai]

Cách sử dụng: Dùng để diễn đạt ý 2 sự vật, sự việc hoặc tính chất giống nhau, dạng so sánh bằng. Có nghĩa là: Như - Cỡ - Cùng...
- Ngữ pháp JLPT N5
Dạng sử dụng:
N1
は
N2
と同じくらい
~だ。

~と同じくらい
の
N

と同じくらい
V
 Ví dụ:
① 今日(きょう)は昨日(きのう)と同じくらい寒(さむ)いです。
Hôm nay lạnh như hôm qua.

② 彼(かれ)は私(わたし)と同(おな)じくらい背(せ)が高(たか)い。
Anh ta cao như tôi.

③ 彼女(かのじょ)は彼女(かのじょ)のお母さんと同(おな)じらい美(うつく)しいです。
Cô ấy xinh đẹp như mẹ vậy.

④ 彼女(かのじょ)の肌(はだ)は、雪(ゆき)と同(おな)じくらい白(しろ)いです。
Da cô ấy trắng như tuyết vậy.

⑤ 時間(じかん)はお金(かね)と同(おな)じくらい重要(じゅうよう)だ。
Thời gian quý như vàng vậy.

⑥ 木村(きむら)さんは田中(たなか)さんと同(おな)じくらいの背(せ)の高(たか)さです。
Kimura cao như Tanaka.

⑦ 私(わたし)は彼(かれ)と同(おな)じくらいの年齢(ねんれい)です。
Tôi cùng tuổi với anh ta.

⑧ 彼女(かのじょ)はいまだに10年前(ねんまえ)と同(おな)じくらい若(わか)い。
Cô ấy vẫn trẻ như cách đây 10 năm.

⑨ 彼女(かのじょ)は私(わたし)と同(おな)じくらい若(わか)い。
Cô ấy trẻ cỡ tôi.

⑩ 鈴木(すずき)さんは彼(かれ)と同(おな)じくらい速(はや)く走(はし)る。
Suzuki chạy nhanh như cậu ta.

⑪ 佐藤(さとう)さんは浅見(あさみ)さんと同(おな)じくらい速(はや)く泳(およ)ぐことができます。
Anh Sato có thể bơi nhanh như anh Asami.

Bài viết liên quan: