Tổng hợp Kanji N4 [N4 漢字リスト] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 10 tháng 2, 2017

Textual description of firstImageUrl

Tổng hợp Kanji N4 [N4 漢字リスト]

漢字N4の一覧
Gồm khoảng 182 chữ.
danh sách kanji n4 

Kanji Hán việt Nghĩa
悪 Ác tồi, xấu
暗 Âm tối
医 Y y, y học, y tế
意 Ý ý chí, tâm, ý định
以 Dĩ dĩ , như trên, dưới đây ngoài
引 Dấn kéo, giảm, trừ
院 Viện viện
員 Viên viên (thành viên, nhân viên)
運 Vận số phận, vận chuyển, mang, vác
英 Anh Anh (nước Anh), tinh túy, thiên tài
映 Ánh chiếu (phim), chiếu sáng, hình ảnh
遠 Viễn xa
屋 Ốc căn phòng, nhà, mui, mái
音 Âm âm thanh, tiếng
歌 Ca bài hát, hát
夏 Hạ mùa hè
家 Gia nhà
画 Họa hình ảnh, nét (bút), vẽ
海 Hải biển
回 Hồi lần, trở lại, quay lại
開 Khai  mở, phát triển
界 Giới thế giới, giới, ngành
楽 Lạc nhạc, niềm vui, sự vui vẻ
館 Quán quán, sảnh lớn, tòa nhà
漢 Hán đời nhà Hán, sông Hán, Hán tự
寒 Hàn lạnh
顔 Nhan mặt, gương mặt
帰 Quy về, trở về
起 Khởi khởi đầu, bắt đầu, ngủ dậy, xảy ra
究 Cứu khám phá, tìm hiểu
急 Cấp gấp, vội
牛 Ngưu con bò, sao Ngưu
去 Khứ qua (thời gian), rời đi
強 Cường mạnh, mạnh mẽ, ép buộc
教 Giáo dạy, dạy dỗ, giáo dục
京 Kinh thủ đô, kinh thành
業 Nghiệp nghiệp, nghề, doanh nghiệp
近 Cận gần
銀 Ngân bạc
区 Khu quận, huyện, khu vực
計 Kế mưu kế, tính toán, xem xét
兄 Huynh anh trai, huynh đệ
軽 Khinh nhẹ, khinh miệt, xem nhẹ
犬 Cẩu chó, con chó
研 Nghiên mài (dao), vo (gạo)
県 Huyện tỉnh, vùng
建 Kiến xây dựng
験 Nghiệm bài kiểm tra (thi), hiệu lực
元 Nguyên nguyên nhân, nguồn gốc, vốn
工 Công xây dựng, công việc, người thợ
広 Quảng rộng, mở rộng
考 Khảo suy nghĩ, nghiên cứu, khảo xét
光 Quang ánh sáng, chiếu sáng
好 Hảo thích, tốt
合 Hợp phù hợp, kết nối
黒 Hắc đen, màu đen
菜 Thái rau, rau quả
作 Tác làm, tạo ra, chế tạo
産 Sản sản, sinh ra, sản xuất
紙 Chỉ giấy, giấy viết
思 Tư nghĩ, nghĩ ngợi, nhớ mong
姉 Chị  chị gái
止 Chỉ dừng lại, thôi
市 Thị thành thị, thành phố, chợ
仕 Sĩ phục vụ, phụng sự, quan
死 Tử chết
使 Sứ, Sử  dùng, sử dụng, sứ giả, đại sứ
始 Thủy bắt đầu, mới, trước
試 Thí thử nghiệm, thi tài
私 Tư tôi, tư, riêng
字 Tự chữ
自 Tự bản thân, tự mình
事 Sự việc, sự việc, thờ
持 Trì sở hữu, nắm giữ, có
室 Thất phòng, huyệt chôn
質 Chất chất, thiên nhiên, tính chất
写 Tả sao chép, chụp ảnh, viết, chép
者 Giả người
借 Tá vay, mượn
弱 Nhược yếu, kém, gần bằng
首 Thủ cổ, đầu, đứng đầu
主 Chủ, Chúa chủ, chính, người đứng đầu
秋 Thu mùa thu
集 Tập tập trung, gặp gỡ, tụ tập
習 Tập học tập, luyện tập, quen
終 Chung kết thúc, xong, chung cuộc
住 Trú cư trú, sống, ở
重 Trọng, trùng nặng, nghiêm trọng, trùng lắp, lặp lại
春 Xuân mùa xuân, tuổi xuân, vui vẻ, vui tươi
所 Sở nơi chốn, địa điểm, sở, đồn, viện
暑 Thử nắng, nóng bức, mùa hè
場 Trường nơi chốn, địa điểm
乗 Thặng, Thừa lái (xe), cưỡi (ngựa)
色 Sắc màu sắc
森 Sâm rừng
心 Tâm  tim, tâm, trung tâm
親 Thân bố mẹ, gần gũi, thân thiết
真 Chân  sự thật, thật
進 Tiến tiếp tục, xúc tiến, tiến triển
図 Đồ bản vẽ, vẽ, lên kế hoạch
青 Thanh xanh, non, thiếu kinh nghiệm
正 Chinh, Chính đúng, chuẩn, ngay thẳng
声 giọng, âm thanh
世 Thế thế giới, thời đại, đời
赤 Xích đỏ, xích đạo
夕 Tịch buổi chiều, chiều tối, bóng tối
切 Thiết Cắt, kết thúc, cần kíp
説 Thuyết quan điểm, lý thuyết, giải thích
洗 Tiễn giặt, rửa
早 Tảo nhanh, sớm, tăng tốc
走 Tẩu chạy
送 Tống gửi, đưa, cho, biếu, tiễn
族 Tộc gia đình, bộ tộc, loài, dòng dõi
村 Thôn làng, thôn xóm, nhà quê
体 Thể cơ thể, thân thể
太 Thái đậm, dày, béo
待 Đãi đối xử, tiếp đãi, đợi, chờ
貸 Thải cho vay, cho mượn
台 Đài  giá, khung, bệ, nền tảng, cơ sở
代 Đại thời, thời đại, thay thế
題 Đề chủ đề, tiêu đề, trán
短 Đoản ngắn
知 Tri biết, quen biết
地 Địa đất, địa vị
池 Trì cái ao
茶 Trà trà, chè
着 Trước đến (nơi), mặc (áo), biên soạn, nước cờ
昼 Trú buổi trưa, ban ngày
注 Chú chú ý, chú thích, rót nước
町 Đinh thành phố, thị trấn, bờ ruộng
鳥 Điểu con chim
朝 Triều buổi sáng, triều đại
通 Thông qua, đi qua, hiểu
弟 Đệ em trai
低 Đê thấp, cuối xuống, hạ xuống
転 Chuyển chuyển, đổi, lăn, lật
田 Điền cánh đồng, ruộng, đồng
都 Đô thủ đô
度 Độ mức độ, lần, độ
答 Đáp trả lời, báo đáp
冬 Đông mùa đông
頭 Đầu đầu, người đứng đầu
同 Đồng giống, cùng nhau
動 Động chuyển động, động đậy, hoạt động
堂 Đường phòng, sảnh, đền, nhà chính
働 Động làm việc, hoạt động
特 Đặc đặc biệt, riêng biệt
肉 Nhục thịt, cơm (của trái cây)
売 Mại bán
発 Phát bắt đầu, xuất
飯 Phạn bữa ăn, cơm
病 Bệnh bệnh, bệnh tật
品 Phẩm sản phẩm, chất lượng, phẩm hàm, đức tính
不 Bất không, chẳng
風 Phong gió, phong cách
服 Phục quần áo, phục tùng, uống vào (thuốc)
物 Vật vật, con vật, đồ vật
文 Văn văn, văn vẻ
別 Biệt khác biệt, tách rời, chia tay, khác
勉 Miễn nỗ lực, học, cố gắng
便 Tiện thuận tiện, đại tiện, tiểu tiện, tin tức
歩 Bộ đi, đi bộ, bước chân
方 Phương hướng, phương hướng
妹 Muội em gái
味 Vị mùi vị, hương vị, nếm, thưởng thức
民 Dân người dân, dân tộc, con người
明 Minh sáng, mở mang, đời Minh
門 Môn cổng, cửa
問 Vấn hỏi, câu hỏi, tra xét, hỏi thăm
夜 Dạ đêm, ban đêm
野 Dã cánh đồng, hoang dã, không thuần
薬 Dược thuốc
有 Hữu tồn tại, có (sở hữu)
曜 Diệu thứ (trong tuần), bóng sáng mặt trời
用 Dụng dùng, sử dụng, dùng cho
洋 Dương đại dương, phương tây, tràn trề
理 Lí lí do, nguyên lí, lí luận
旅 Lữ chuyến đi, du lịch, lữ quán
料 Liệu nguyên liệu, tài liệu, phí (lệ phí)
力 Lực lực, sức mạnh
林 Lâm rừng, rừng cây

Bài viết liên quan: