[Ngữ pháp N2] としても | にしても [toshitemo | nishitemo] <dẫu cho> | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 4 tháng 3, 2017

[Ngữ pháp N2] としても | にしても [toshitemo | nishitemo]

Cách sử dụng: Diễn tả “cho dù A là có thực đi nữa/có được thực hiện đi nữa, hoặc cho dù là A đi nữa, thì cũng không có tác dụng/liên quan gì đến B.” Được sử dụng để diễn tả một sự việc trái với mong đợi hay dự đoán từ A. Có nghĩa là: cho dẫu/dẫu cho/Cho dù...
- Thường đi chung: たとえ~としても、仮に~としても、Nghi vấn từ ~としても
- Ngữ pháp JLPT N2
☆用法:『~としても/~にしても』は「今は~ではないが、もしそうなっても関係ない」と言いたい時に使う。
Dạng sử dụng:
Nだ
としても
Nである
としても
Thể ngắn
としても
例 [Ví dụ]:
① 彼(かれ)の言(い)っていることが真実(しんじつ)だとしても、証拠(しょうこ)がなければ信(しん)じるわけにはいかない。
Cho dẫu những điều anh  ta nói thật đi nữa, nếu không có chứng cứ thì cũng không thể tin được.

② この問題(もんだい)について今日中(こんにちじゅう)に結論(けつろん)が出(で)るとしても、夜遅(よるおそ)くなってからだろう。
Dẫu cho hôm nay có kết luận về vấn đề này đi nữa thì có lẽ phải tối muộn mới có.

③ たとえ賛成(さんせい)してくれる人(ひと)が一人(ひとり)もいないとしても、自分(じぶん)の意見(いけん)を最後(さいご)まで主張(しゅちょう)するつもりだ。
Cho dẫu không có một người nào tán thành đi nữa, tôi vẫn quyết bảo vệ ý kiến của mình đến cùng.

④ たとえ、あの人(ひと)が金持(かねも)ちだとしても、私(わたし)はあの人(ひと)と結婚(けっこん)したくない。
Dẫu cho ông ta có giàu có đi nữa thì tôi cũng không muốn lấy ông ta.

⑤ 留学(りゅうがく)するとしても、来年以降(らいねんいこう)です。
Dẫu cho có đi du học đi nữa, cũng phải là sang năm nữa mới đi.

⑥ 仮(かり)に私(わたし)が病気(びょうき)で倒(たお)れたとしても、これだけの蓄(たくわ)えがあれば大丈夫(だいじょうぶ)だろう。
Giả sử cho dù tôi có ngã bệnh đi nữa thì với số tiền tích lũy nhiêu đây thì chắc cũng ổn.

⑦ 今(いま)からタクシーに乗(の)ったとしても、時間(じかん)には間(ま)に合(あ)いそうもない。
Dẫu cho bây giờ có đi taxi đi nữa cũng không có vẻ gì là sẽ kịp giờ.

⑧ 渋滞(じゅうたい)でバス(ばす)が遅(おく)れたとしても、電話(でんわ)ぐらいしてくるはずだ。
Dù cho xe buýt có đến trễ vì bị kẹt xe đi nữa thì chắc hẳn ít ra nó cũng điện thoại cho tôi biết.

⑨ 加藤(かとう)さんの忠告(ちゅうこく)がなかったとしても、やっぱり病院(びょういん)を変(か)えていただろう。
Cho dẫu không có lời khuyên của anh Kato, chắc tôi cũng vẫn đổi bệnh viện.

⑩ 同級生(どうきゅうせい)に駅(えき)で出会(であ)わなかったとしても、やっぱり授業(じゅぎょう)をサボって映画(えいが)に行(おこな)っただろう。
Cho dẫu không gặp bạn cùng lớp ở nhà ga đi nữa, chắc tôi cũng vẫn trốn học mà đi xem phim thôi.

⑪ いつかフランスに行(い)くにしても、都会(とかい)には住(す)みたくない。
Cho dẫu một lúc nào đó tôi có đi Pháp đi nữa thì tôi cũng không muốn sống ở thành phố lớn.

⑫ いつか帰国(きこく)するにしても、この国(くに)との関係(かんけい)を持(も)ち続(つづ)けたい。
Dẫu cho một ngày nào đó tôi có về nước đi nữa thì tôi vẫn muốn giữ mỗi quan hệ với đất nước này.

⑬ いつかこのアパートを出(で)なければならないにしても、あまり遠(とお)くへは引(いん)っ越(こ)ししたくない。
Dẫu cho một ngày nào đó tôi phải rời khỏi căn hộ này thì tôi cũng không muốn chuyển đi nơi xa nơi này.

⑭ ハワイで一泊(いっぱく)するにしても、しないにしてもホテルの予約(よやく)だけしておこう。
Dẫu cho tôi có nghĩ một đêm hoặc không ngủ lại ở Hawai đi nữa thì cũng nên đặt phòng trước.

⑮ 賛成(さんせい)するにしても、反対(はんたい)するにしても、それなりの理由(りゆう)を言(い)ってください。
Dẫu cho có tán thành hay phản đối thì cũng nên nói lý do.

★共起(きょうき):たとえ~としても、仮(かり)に~としても、疑問詞(ぎもんし)~としても
★Xem thêm:

- Cấu trúc 「たとえ~ても」[dù cho...đi nữa...]

Bài viết liên quan: