[Trạng từ] さっぱり [sappari] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 7 tháng 3, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Trạng từ] さっぱり [sappari]

- Thể loại: trạng từ (phó từ)
sappari
Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả những ý sau

1. 〔こぎれいな様子〕tình trạng gọn gàng
① さっぱりした。
Gọn gàng và ngăn nắp.

② 質素(しっそ)だがさっぱりとした服装(ふくそう)をしている。
Cậu ấy ăn mặc đơn giản nhưng gọn gàng.

2. 〔爽快(そうかい)な様子(ようす)〕cảm giác sảng khoái, thoải mái
③ さっぱりした気分(きぶん)になる。
Cảm thấy sáng khoái/cảm thấy nhẹ nhõm.

④ お風呂(ふろ)に入(はい)るとさっぱりしますよ。
Vào ngâm bồn sẽ thấy sảng khoái ngay.

⑤ 宿題(しゅくだい)を済(す)ませたらさっぱりした。
Tôi thấy thật nhẹ nhõm vì đã hoàn thành bài tập về nhà.

3. 〔あっさりした様子(ようす)〕tình trạng thẳng thắn, rõ ràng
⑥ さっぱりした気性(きしょう)の人(ひと)。
Một người thẳng tính; cởi mở.

⑦ 彼(かれ)はさっぱりとした調子(ちょうし)で答(こた)えた。
Ông ấy đã trả lời rất thẳng thắng, rõ ràng.

4. 〔味(あじ)が淡白(たんぱく)な様子(ようす)〕tình trạng vị nhạt, không đậm đà
⑧ さっぱりした味(あじ)の食物(しょくもつ)。
Món ăn đạm bạc

5. 〔すっかり〕hoàn toàn
⑨ さっぱりとあきらめる。
Từ bỏ hoàn toàn.

⑩ 彼(かれ)とはきれいさっぱりと縁(えん)を切(き)った。
Tôi đã hoàn toàn cắt đứa mối quan hệ với anh ta.

6. 〔一向(いっこう)に,まるで〕hoàn toàn không
⑪ さっぱり思(おも)い出(だ)せない。
Tôi không thể nào nhớ ra nổi.

⑫ 彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのかさっぱり分(わ)からなかった。
Tôi đã chẳng hiểu anh ta đang nói cái gì cả.

⑬ 彼(かれ)は近(ちか)ごろさっぱり姿(すがた)を見(み)せない。
Anh ta gần đây chẳng thấy tăm hơi đâu cả.

7. 〔全(まった)く駄目(だめ)な様子(ようす)〕hoàn toàn không được, vô dụng
⑭ ここのところ英語(えいご)の成績(せいせき)はさっぱりだ。
Thành tích tiếng Anh của tôi gần đây thật khủng khiếp.

⑮ 不景気(ふけいき)で売(う)り上(あ)げはさっぱりだ。
Do suy thoái nên doanh thu vô cùng tệ hại.

☆Xem thêm:

Bài viết liên quan: