[Trạng từ] きっぱり [kippari] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 7 tháng 3, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Trạng từ] きっぱり [kippari]

- Thể loại: trạng từ (phó từ)
kippari

Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả bày tỏ thái độ một cách rõ ràng, dứt khoát (態度をはっきりと決めるさま)
例 [Ví dụ]:
① きっぱりとした態度(たいど)。
Một thái độ dứt khoát.

② きっぱりした返事(へんじ)。
Một câu trả lời dứt khoát.

③ きっぱりと罪状(ざいじょう)を否認(ひにん)する。
Anh ta phủ nhận cáo trạng hoàn toàn.
④ 明瞭(めいりょう)できっぱりとした口調(くちょう)でしゃべる
Nói với giọng điệu rõ ràng và dứt khoát.

⑤ 彼(かれ)はきっぱりと断(ことわ)った。
Anh ta đã thẳng thừng từ chối.

⑥ きっぱりした拒絶(きょぜつ)
Một sự cự tuyệt/từ chối thẳng thừng.

⑦ 彼(かれ)の答(こた)えはきっぱりしていた。
Câu trả lời của ông ấy rất rõ ràng.

⑧ 私(わたし)は彼(かれ)のことをきっぱりあきらめた。
Tôi đã từ bỏ anh ấy hoàn toàn.

⑨ その問題(もんだい)にきっぱり決着(けっちゃく)をつけようじゃないか。
Chúng ta cần quyết định một cách dứt khoát vấn đề đó.

☆Xem thêm:
- Trạng từ trongtiếng Nhật

Bài viết liên quan: