Ngữ pháp ~折から | おりから [orikara] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 13 tháng 5, 2017

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ~折から | おりから [orikara]

Cách sử dụng 1 : 『おりから』là một phần trong cách sử dụng của 「~おりに・おりの」diễn tả nghĩa “lúc”, “tiết trời”. Chủ yếu dùng trong thư từ. Sau đó là những lời lẽ trình bày chuyện khí hậu khắc nghiệt, khó chịu, để lưu ý người đọc. Có nghĩa là: "lúc"/ "thời tiết"
[Ngữ pháp N1] 折から | おりから [orikara]
- Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng:
A
おりから~
Vる
おりから~
例 [Ví dụ]:
① 寒(さむ)さ厳(きび)しい折(おり)から、くれぐれお体(からだ)を大切(たいせつ)にしてください。
Lúc này thời tiết đang rất lạnh, xin ông bà hãy giữ gìn sức khỏe.

② 残暑(ざんしょ)の続(つづ)くおりから、お体(からだ)には十分(じゅうぶん)お気(き)をつけください。
Lúc này, đúng vào lúc đợt nóng mùa hè đang sót lại dai dẳng, anh nên lưu ý đến sức khỏe.

③ 冷(ひ)え込(こ)みの厳(きび)しいおりから、お風邪(かぜ)など召(め)されませんように。
Lúc này thời tiết đang diễn ra một đợt rét đậm, xin anh chú ý kẻo bị cảm.

Cách sử dụng 2 : 『おりからのN』nghĩa là ”nhằm vào đúng một lúc như thế”. Được dùng chủ yếu với những từ liên quan thời tiết xấu như “mưa, gió, giông tố, giá rét...”, hoặc những danh từ chỉ tình hình xã hội như “suy thoái kinh tế”, “tình hình đồng yên tăng giá”. Có nghĩa là: N nhằm vào đúng lúc đó
- Là lối nói sử dụng trong văn viết.
- Ngữ pháp JLPT N1
Dạng sử dụng:
折からの
N
例 [Ví dụ]:
④ 我々(われわれ)は折(おり)からの雨(あめ)の中(なか)を自転車(じてんしゃ)で帰(かえ)った。
Chúng tôi đã trở về bằng xe đạp trong lúc trời đang mưa.

⑤ 折(おり)からの雨(あめ)で野球(やきゅう)の試合(しあい)は中止(ちゅうし)になった。
Trận đấu bóng chày đã bị dừng lại cơn mưa.

⑥ この辺(あた)り全体(ぜんたい)は折(おり)からの雷(かみなり)で停電(ていでん)した。
Toàn bộ khu vực này đã bị mất điện trong những tiếng sấm.

⑦ 山(やま)は嵐(あらし)のような天候(てんこう)になり、小(ちい)さな山小屋(やまごや)は、おりからの風(かぜ)に煽(あお)られて感嘆(かんたん)に吹(ふ)き飛(と)んでしまった。
Thời tiết lúc ấy, giông trên núi thổi rất dữ dội, căn chòi nhỏ đã bị những cơn giông lúc đó cuốn bay đi.

⑧ 最近(さいきん)、ホームレスの人が増(ふ)えているが、折(おり)からの寒波(かんぱ)で凍死(とうし)した人(ひと)もいるそうだ。
Gần đây, số người lang thang không nhà cửa đã tăng lên, và nghe đâu đã có người phải bỏ mạng trong đợt rét vừa rồi.

⑨ もともと女子(じょし)の就職状況(しゅうしょくじょうきょう)は男子(だんし)より悪(わる)かったが、今年(ことし)は折(おり)からの不況(ふきょう)でますます女性(じょせい)には不利(ふり)になっている。
So với nam sinh, tình hình kiếm việc làm của nữ sinh vốn đã xấu, năm nay lại càng xấu thêm, với đợt suy thoái kinh tế hiện nay.

⑩ 海外旅行(かいがいりょこう)ブームがますます盛(さか)んになっているところへ、折(おり)からの円高(えんだか)で、連休(れんきゅう)の海外旅行客(かいがいりょこうきゃく)は四十万人(よんじゅうまんにん)を超(こ)えているそうだ。
Phong trào du lịch nước ngoài vốn đang phất lên ngày càng mạnh thì, gặp dịp đồng yên tăng giá, thế là số khách đi du lịch nước ngoài nhân kỳ nghỉ dài ngày hằng năm, nghe đâu đã vượt mức 400 nghìn người.


★Bonus:

- Cấu trúc 「折に・折の」

Bài viết liên quan: