Ngữ pháp ~折に | 折の | おりに [ori ni | ori no] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Bảy, 13 tháng 5, 2017

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ~折に | 折の | おりに [ori ni | ori no]

Cách sử dụng: 『折に・折の』diễn tả nghĩa “vào lúc/dịp/cơ hội tốt nào đó”. Vế sau hầu như chỉ diễn tả nghĩa tốt, không đi với câu diễn tả nghĩa xấu. Có nghĩa là: (vào) dịp/lúc
[Ngữ pháp N1] 折に | 折の | おりに [ori ni | ori no]
- Đây là cách nói mang tính văn viết, kiểu cách, trang trọng.
- Ngữ pháp JLPT N1
☆用法: 『~折に・折の』は、「あるいい機会に」という意味であるから、後の文にはマイナスの事柄があまり来ない。
Dạng sử dụng:
Nの
折に~
Vる・Vた
折の~
※否定形は少ない。
例 [Ví dụ]:
① このことは今度(こんど)お目(め)にかかった折(おり)に詳(くわ)しくお話(はなし)いたします。
Việc này thì tôi xin sẽ được trao đổi chi tiết vào lần gặp tới.

② 前回(ぜんかい)の書類(しょるい)は今度(こんど)の会議(かいぎ)のおりにお渡(わた)しします。
Văn kiện của phiên họp trước, tôi xin sẽ giao lại vào phiên họp tới.

③ 先月北海道(せんげつほっかいどう)に行(い)った折(おり)、偶然昔(ぐうぜんむかし)の友達(ともだち)に会(あ)った。
Dịp đi Hokkaido tháng trước, tôi đã tình cờ gặp lại một người bạn.

④ 高校時代(こうこうじだい)の恩師(おんし)にお会(あ)いしたおり、先生(せんせい)のお書(か)きになった本(ほん)を見(み)せていただきました。
Trong dịp gặp vi thầy mà mình đã mang ơn hồi còn học cấp 3, tôi đã được thầy cho xem cuốn sách do chính thầy viết.

⑤ 今度(こんど)ヨーロッパに行(い)った折(おり)に、モーツァルトの生家(せいか)を訪(たず)ねた。
Trong dịp đi Châu Âu vừa rồi, tôi đã ghé tham quan nơi sinh sống ngày xưa của Mozart.

⑥ 久(ひさ)しぶりに帰省(きせい)した折(おり)に、昔(むかし)の友人(ゆうじん)を訪(たず)ねた。
Lâu rồi mới về quê nên tôi đã ghé thăm bạn bè ngày xưa.

⑦ また何(なに)かのおりにでもお会(あ)いしましょう。
Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một dịp nào đó.

⑧ 何(なに)かの折(おり)に私(わたし)のことを思(おも)い出(だ)したら手紙(てがみ)をくださいね。
Nếu có dịp gì đó mà nhớ đến tôi thì hãy viết thư cho tôi nhé.

⑨ 仕事(しごと)で札幌(さっぽろ)に行(い)った折(おり)に、足(あし)を伸(の)ばして小樽(おたる)によってみた。
Trong dịp đi công tác ở Sapporo (Hokkaido), tôi đã thuận đường ghé thăm cả thành phố Otaru.

⑩ 今度(こんど)お宅(たく)にお伺(うかが)いする折(おり)には、おいしいワインをお持(も)ちします。
Lần tới, trong dịp đến thăm ông, tôi xin được mang theo một loại rượu ngon.

⑪ 来月(らいげつ)の上京(じょうきょう)の折(おり)には、ぜひお目(め)にかかりたいと思(おも)います。
Trong chuyến lên Tokyo tháng sau, tôi rất muốn được gặp anh.

⑫ これは娘(むすめ)が修学旅行(しゅうがくりょこう)に行(い)った折(おり)の写真(しゃしん)です。
Đây là bức ảnh đã chụp lúc con gái tôi đi thực tập.

⑬ これは富士山(ふじさん)に登(のぼ)った折(おり)の記念品(きねんひん)です。
Đây là vật kỷ niệm trong chuyến leo núi Phú Sĩ.

⑭ 寒(さむ)さ厳(きび)しい折(おり)から、くれぐれお体(からだ)を大切(たいせつ)にしてください。
Lúc này thời tiết đang rất lạnh, xin ông bà hãy giữ gìn sức khỏe.

★レベルアップ
- Xem thêm【~折から・おりから】

Bài viết liên quan: