[Trạng từ] すでに | 既に [sudeni] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 5 tháng 5, 2017

Textual description of firstImageUrl

[Trạng từ] すでに | 既に [sudeni]

- Thể loại: trạng từ (phó từ)
[Trạng từ] すでに | 既に [sudeni]
- Thường được dịch: đã...rồi
Cách sử dụng:
☛ I. Diễn tả một hành động/hành vi đã diễn ra trong quá khứ〔ある動作が過去に行われていたことを表す。以前に。前に。〕
- Nghĩa: đã/đã...rồi/trước đây (以前に。前に。それまでに)
すでに
~た。
例 [Ví dụ]:
① 既(すで)に述(の)べた事柄(ことがら)。
Sự việc đã nêu trước đây.

② 既(すで)に述(の)べたように、~。
Như tôi đã trình bày, ....

③ 既(すで)に言(い)ったように私(わたし)は今月末(こんげつまつ)で会社(かいしゃ)を辞(や)めます。
Như tôi đã nói trước đây, hết tháng này tôi sẽ nghỉ việc công ty.

④ 私(わたし)が着(つ)いた時(とき)には彼(かれ)らは既(すで)に出発(しゅっぱつ)していた。
Khi tôi đến đó thì anh ta đã xuất phát trước đó rồi.

⑤ 会議(かいぎ)は既(すで)に終(お)わった。
Cuộc họp đã kết thúc rồi.

⑥ 私(わたし)が着(つ)いたときには、すでに会議(かいぎ)は始(はじ)まっていた。
Khi tôi đến thì cuộc họp đã bắt đầu rồi.

⑦ すでにメールでご連絡(れんらく)いたしましたが、来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)、部長会議(ぶちょうかいぎ)を行(おこな)います。
(Như) tôi đã gửi mail liên lạc, thứ năm tuần tới, chúng ta sẽ tổ chức họp cấp trưởng phòng.

☛ II. Diễn tả “ở thời điểm đó, một trạng thái đã là như thế”  〔その時点ではもうその状態になっていることを表す。もはや。とっくに。〕
- Nghĩa: đã...rồi (もはや。とっくに) 〔今ではもう〕
例 [Ví dụ]:
⑧彼(かれ)は既(すで)に大人(おとな)だ。
Cậu ấy đã là một người trưởng thành.

⑧ 手術(しゅじゅつ)はしたもののすでに手後(ておく)れだった。
Phẫu thuật thì cũng đã thực nhưng đã quá muộn.

⑨ 既(すで)に手術(しゅじゅつ)できる状態(じょうたい)ではなかった。
Đã quá muộn để thực hiện phẫu thuật.

⑩ 時既(ときすで)に遅(ち)しだ。
Giờ thì đã quá muộn.

⑪ 彼(かれ)がフランスに渡(わた)ってから既(すで)に3年(ねん)がたった。
Đã được 3 năm kể từ sau khi anh ta sang Pháp.

⑫ 朝家(あさや)を出(で)て昼(ひる)には既(すで)に京都(きょうと)に着いていた。
Tôi rời khỏi nhà buổi sáng và đến trưa thì đã đến được Kyoto.

☛ III. Diễn tả ý “đó là một sự thật khó thay đổi/một sự thể đã quá rõ ràng”  〔動かしがたい事実であることを表す。どう見ても。現に。〕
- Nghĩa: đã... (見ても。現に。〕)
例 [Ví dụ]:
⑬ この事(こと)が既(すで)に権威(けんい)の失墜(しっつい)を物語(ものがた)っている。
Sự việc này đã cho chúng ta thấy được sự sụp đổ của quyền lực.

⑭ その事実(じじつ)が既(すで)に組織(そしき)の腐敗(ふはい)を物語(ものがた)っている。
Sự thật đó đã cho chúng ta thấy được sự thối nát của tổ chức.

Bài viết liên quan: