Ngữ pháp~になれる | に慣れる | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 13 tháng 6, 2017

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp~になれる | に慣れる

✔「~に慣れる」
 Cách sử dụng: Diễn tả tình trạng đã quen thuộc, cảm thấy không bị khó chịu nữa khi đã ở trong một hoàn cảnh, tình trạng nào trong một thời gian dài, hoặc đã trải qua nhiều lần.
- Hoặc diễn tả sự quen thuộc, thành thạo một việc gì đó nhờ có kinh nghiệm trong việc đó.
Ngữ pháp になれる | に慣れる[ni nareru]
- Thường được dịch: Quen với....
用法:「~慣れる」は「その状態に長く置かれたり、たびたびそれを経験したりして、違和感がなくなる」という意味。また、「経験を重ねて、そのことがうまくできるようになる。習熟する。」という意味にも使われる。
接続 [Dạng sử dụng]:
N
に慣れる
~こと/の
に慣れる
- Ngữ pháp JLPT N3
例 [Ví dụ]:
① 3年(ねん)も住(す)んでいるので、日本(にほん)の生活(せいかつ)に慣(な)れました。
Vì đã sống những 3 năm nên tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật.

② 彼(かれ)はすぐにこのクラスに慣(な)れるでしょう。
Chắc cậu ấy sẽ sớm quen với lớp học này thôi.

③ 彼女(かのじょ)の気(き)まぐれにはもう慣(な)れた。
Tôi đã quen cái tính khí thất thường của cô ấy rồi.

④ うちの息子(むすこ)はやっと新(あたら)しい家庭教師(かていきょうし)に慣(な)れた。
Con trai tôi cuối cùng cũng đã quen thuộc với gia sư mới.

⑤ 外国語(がいこくご)を聞(き)くのに慣(な)れていない。
Tôi chưa quen với việc nghe tiếng nước ngoài.

⑥ 寒(さむ)い天候(てんこう)に慣(な)れなくてはいけないですね。
Chị phải tập cho quen với thời tiết lạnh nhỉ.

⑦ 使( つか)い慣(な)れたペン。
Cây bút đã sử dụng quen.

⑧「あいつ、まだ来(こ)ないの?」
「彼(かれ)の遅刻(ちこく)にはもう慣(な)れちゃったよ。のんびり待(ま)とう」
- Nó vẫn chưa tới sao?
- Tớ đã quen với việc đến trễ của nó rồi. Cứ từ từ chờ thôi.

✔「~になれる」Thể khả năng của になる
 Cách sử dụng: Diễn tả khả năng có thể/hoặc không thể trở thành/đổi sang một trạng thái nào đó.
- Thường được dịch: Có thể trở thành/trở nên
接続 [Dạng sử dụng]:
N
になれる
例 [Ví dụ]:
⑨ きっと友達(ともだち)になれると思(おも)います。
Tôi nghĩ chúng ta chắc chắc sẽ có thể trở thành bạn.

⑩ 誰もが詩人(しじん)になれるというわけでない。
Không phải ai cũng có thể trở thành thi sĩ.

⑪ どうしたら金持(かねも)ちになれるのかな?
Làm sao để có thể trở nên giàu có nhỉ?

⑫ 帰(かえ)りの機内(きない)では、ゆっくりお休(やす)みになれるといいですね。
Hi vọng có thể thoải mái nghỉ ngơi trong chuyến bay về nhỉ.

⑬ 私(わたし)たちが親友(しんゆう)になれると最初(さいしょ)から思(おも)っていた。
Ngay từ đầu tôi đã nghĩ là chúng ta có thể trở thành bạn thân.

⑭ 医者(いしゃ)になれる日(ひ)はまだほど遠(とお)い。
Ngày tôi có thể trở thành bác sĩ vẫn còn xa lắm.

♻ Xem thêm:
- Cấu trúc「~になる」Trở thành – Trở nên

Bài viết liên quan: