かろうが かろうが [karou ga, karou ga] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 5 tháng 2, 2018

Textual description of firstImageUrl

かろうが かろうが [karou ga, karou ga]

かろうが かろうが [karou ga, karou ga]
Cách sử dụng: 「~かろうが、~かろうが」diễn tả ý “X cũng thế, mà Y cũng thế, bất kỳ (cái gì) cũng”.
- Thường được dịch: dù...dù... | dù là...dù là...
- Động từ và danh từ sẽ được chia thành「Verb-ようが」「Noun-だろうが」. Ví dụ: 「生きようが、死のうが」(dù sống hay chết)「タクシーだろうが、飛行機だろうが」(dù là taxi hay là máy bay thì)。
かろうが かろうが [karou ga, karou ga]

類語:だろうが~だろうが;~だろうと~だろうと
接続 [Dạng sử dụng]:
N-だろうが
N-だろうが
Verb-ようが
Verb-ようが
Adj-かろうが
Adj-かろうが
- Ngữ pháp JLPT N1
例 [Ví dụ]:
① 暑(あつ)かろうが寒(さむ)かろうが、毎日早起(まいにちはやお)きをしなければならない。
Dù nóng hay lạnh, mỗi ngày đều phải dạy sớm.

② 暑(あつ)かろうが寒(さむ)かろうが、仕事(しごと)に行(い)かなくてはならない。
Dù trời nóng hay trời lạnh, tôi đều phải đi làm.

③ よかろうが、悪(わる)かろうが、彼(かれ)はそれをしたかっただけだ。
Dù là tốt hay xấu, anh ta chỉ muốn làm điều đó.

④ 高(たか)かろう良(よ)かろう、安(やす)かろう悪(わる)かろう。【ことわざ】
Tiền nào của đấy. (Thành ngữ)

⑤ 子供(こども)だろうが、大人(おとな)だろうが、法律(ほうりつ)を守(まも)らなければならないのは同(おな)じだ。
Dù trẻ con hay người lớn thì cũng phải tuân thủ pháp luật.

⑥ 相手(あいて)が重役(じゅうやく)だろうが、社長(しゃちょう)だろうが、彼(かれ)は遠慮(えんりょ)せずに言(い)いたいことを言(い)う。
Dù là chức vụ quan trọng, hay là là Giám đốc, anh ta đều không ngại nói những gì mình muốn nói.

⑦ あの人(ひと)、暇(ひま)があろうがなかろうが、食後(しょくご)のコーヒーは欠(か)かしたことがないそうですよ。
Ông ấy dù rảnh hay bận, thì cà phê sau mỗi bữa ăn đều chưa bao giờ bỏ qua.

⑧ 彼(かれ)は、山田(やまだ)さんだろうが、加藤(かとう)さんだろうが、反対(はんたい)する者(もの)は容赦(ようしゃ)しないと言(い)っている。
Anh ta nói là sẽ không tha thứ cho những người phản đối, dù là Yamada hay Kato.

⑨ もし鉄道(てつどう)が使(つか)えなければ、ボートだろうが、ヘリコプターだろうが、とにかく使(つか)える方法(ほうほう)でできるだけ早(はや)くそこに到着(とうちゃく)しなければならない。
Nếu không thể sử dụng đường sắt thì phải dùng bất cứ cách nào có thể, dù là tàu thủy hay máy bay, để đến nơi đó càng sớm càng tốt.

⑩ 有名店(ゆうめいみせ)だろうとそうじゃなかろうと、この地方(ちほう)のそばは、とにかくおいしいんですよ。
Dù là tiệm nổi tiếng hay không, thì mì của vùng đó đều ngon cả.

⑪ あの人(ひと)、暇(ひま)があろうがなかろうが、食後(しょくご)のコーヒーは欠(か)かしたことがないそうですよ。
Ông ấy dù rảnh hay bận, thì cà phê sau mỗi bữa ăn đều chưa bao giờ bỏ qua.

⑫ 高(たか)かろうが安(やす)かろうが、必要(ひつよう)なものは買(か)わねばならない。
Dù đắt hay rẻ thì cái gì cần phải mua.

Bài viết liên quan: