なぜだか [nazedaka] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 9 tháng 2, 2018

Textual description of firstImageUrl

なぜだか [nazedaka]

なぜだか [nazedaka]
品詞 (Loại từ):副詞 (Trạng từ - Phó từ)
Ý nghĩa: 原因がはっきりしないさま。どういうわけか。。
「なぜだか」là cách nói mang ý nghĩa “không rõ nguyên nhân”, không biết vì lý do gì.
- Thường được dịch: Không biết tại sao (nhưng) | Không biết vì sao | không có lý do | ...sao ấy
【類語】「なぜか」
なぜだか [nazedaka]
なぜだか [nazedaka]
例 [Ví dụ]:

① なぜだか悲(かな)しいと感(かん)じる。
Tôi cảm thấy buồn, mặc dù không biết tại sao.

② なぜだかその気持(きも)ちが拭(ぬぐ)えない。
Không biết tại sao, nhưng tôi không thể xóa bỏ cảm xúc đó.

③ なぜだかわからないけどあの人といるとリラックスする。
Không biết vì sao nhưng tôi cảm thấy rất thoải mái khi ở cùng người đó.

④ なぜだか、私(わたし)は上司(じょうし)を好(す)きになれない。
Tôi không biết tại sao, nhưng tôi không thể thích nổi cấp trên của mình.

⑤ なぜ だ か知(し)らないが彼(かれ)は突然笑い出した。
Không biết vì sao, nhưng anh ta đột nhiên bật cười.

⑥ なぜだかわからないが、彼(かれ)は真実(しんじつ)を知(し)っていたようだ。
Tôi không biết tại sao, nhưng anh dường như đã biết sự thật.

⑦ なぜか分(わ)からないが、私(わたし)はその話(はな)しに感動(かんどう)て泣(な)いた。
Tôi không biết tại sao, nhưng tôi đã rơi nước mắt bởi câu chuyện đó.

⑧ 彼女(かのじょ)はなぜだか寂(さび)しそうに見(み)えた。
Cô trông có vẻ buồn, mặc dù tôi không biết tại sao.

⑨ 握(にぎ)った彼女(かのじょ)の手(て)はなぜだか冷(つめ)たかった。
Bàn tay cô ấy, mà anh ta đang nắm, không biết sao lại rất lạnh.

⑩ 誰(だれ)もなぜだか分(わ)からない。
Có trời mới biết (tại sao).

Bài viết liên quan: