うっとり[uttori] nghĩa là gì | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 9 tháng 2, 2018

Textual description of firstImageUrl

うっとり[uttori] nghĩa là gì

うっとり[uttori] nghĩa là gì
- Thường được dịch: ngây ngất; say mê; say đắm; say sưa: nao lòng.
* Loại từ: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình)
意味:美しいものを見たり、聞いたりして、酔ったようないい気分になるようす。また、気抜けしたさま。
Cách sử dụng: Thường đi với ~する, diễn tả tâm trạng ngất ngây như say rượu, khi thấy hoặc nghe những gì tuyệt đẹp.
うっとり[uttori] nghĩa là gì
彼女の魅力にうっとりした。

例 [Ví dụ]:
① うっとりさせるほほえみ。
Một nụ cười mê hoặc.

② 彼女(かのじょ)の魅力(みりょく)に彼(かれ)はうっとりした。
Anh ta ngất ngây trước sự quyến rũ của cô ấy.

③ 彼女(かのじょ)の美(うつく)しい横顔(よこがお)をうっとり見(み)ていた。
Tôi say đắm ngắm nhìn gương mặt nhìn nghiêng kiều diễm của cô ấy.

④ 彼女(かのじょ)はその歌(うた)で観客(かんきゃく)をうっとりさせた。
Cô ấy đã khiến khán giả say mê với bài hát đó.

⑤ 村(むら)の若者(わかもの)たちは彼女(かのじょ)の美(うつく)しさにうっとりした。
Các thanh niên trong làng si mê trước vẻ đẹp của cô ấy.

⑥ 美(うつく)しい音楽(おんがく)を聴(き)き、うっとりする。
Tôi say sưa lắng nghe một bản nhạc hay.

⑦ 子供(こども)たちはその物語(ものがたり)を聞(き)いてうっとりした。
Những đứa trẻ say sưa ngồi nghe câu chuyện đó.

⑧ うっとりとした笑(え)みを浮(う)かべて。
Nở một nụ cười say sưa.

⑨ 風景(ふうけい)のあまりの美(うつく)しさにうっとりとした。
Tôi say mê trước cảnh sắc vô cùng xinh đẹp.

⑩ 京都(きょうと)は日本人(にほんじん)でもうっとりする美(び) し い景色(けしき)がいっぱいある。
Ở Kyoto thì có nhiều những cảnh đẹp mà ngay cả người Nhật cũng thấy nao lòng.

⑪ 窓(まど)からの湖(みずうみ)の眺(なが)めはうっとりするほど美(うつく)しかった。
Cảnh nhìn từ cửa sổ ra hồ nước đẹp đến nao lòng.

Bài viết liên quan: