改める nghĩa là gì | Tiếng Nhật Pro.net

Chủ Nhật, 11 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

改める nghĩa là gì

改める nghĩa là gì
改める nghĩa là gì
♻ Nghĩa:
(1) Đổi mới/Thay đổi
① 12月(がつ)の末(すえ)までに規則(きそく)を改(あらた)めることになっている。
Các quy định sẽ được thay đổi trước cuối tháng 12.
② 随筆(ずいひつ)の稿(こう)を初(はじ)めから改(あらた)めた。
Ông ấy đã sửa lại bài tùy bút từ đầu.

③ 日付(ひづけ)の「3月(がつ)」を「4月(がつ)」に改(あらた)める〔正誤表(せいごひょう)などで〕
Đổi ngày ký tháng 3” sang tháng 4”.

④ 第二条第一項(だいにじょうだいいちこう)は次(つぎ)のように改(あらた)める。
Khoản 1 của Điều 2 sẽ được sửa đổi như sau.
⑤ 日(ひ)を改(あらた)めて来(き)ます。
Ngày khác tôi sẽ lại tới.

⑥ では、改(あらた)めてお電話いたします。
Vậy tôi sẽ lại gọi điện cho anh.

(2) Đổi cho tốt hơn/Làm cho đúng
⑦ 彼(かれ)は行(おこな)いを改(あらた)めた。
Cậu ấy đã sửa đổi.

⑧ 誤字(ごじ)[つづりの誤(あやま)り]を改(あらた)める。
Sửa một từ sai (chính tả)

(3) Thay đổi từ ngữ/thái độ vv.
⑨ 態度(たいど)を改(あらた)める。
Thay đổi thái độ.

⑩ 悪習(あくしゅう)を改(あらた)める。
Thay đổi thói quen xấu.

⑪ 服装(ふくそう)を改(あらた)める。
Thay quần áo/Ăn mặc cho tỉnh tề hơn.

(4) Kiểm tra/Đếm (số lượng)
⑫ 切符(きっぷ)[旅券(りょけん)]を改(あらた)める。
Kiểm tra vé/hộ chiếu.

⑬ 罪状(ざいじょう)を改(あらた)める。
Kiểm tra/xác minh cáo trạng.

⑭ 人数(にんずう)を改(あらた)める。
Đếm số người.

⑮ 財布(さいふ)の中身(なかみ)を改(あらた)める。
Kiểm tra bên trong ví (xem còn bao nhiêu tiền).


Ngữ pháp:
♻ 用法 [Cách sử dụng]: Đi với dạng liên dụng của động từ (Động từ thể masu, bỏ masu). Nhưng số lượng những động từ này được sử dụng có giới hạn.
- Diễn tả ý “sửa chữa những khuyết điểm/sai sót trước kia, chuyển sang những điểm mới hoàn toàn/hoặc tốt hơn”.
♻ ベトナム語 [Thường được dịch]: lại...
♻ Ngữ pháp JLPT N2
♻ 形式 [Dạng sử dụng]: 
・「Vます + 改める」
♻ 例 [Ví dụ]:
⑯ この文書(ぶんしょ)の内容(ないよう)を子供向(こどもむ)けに書(か)き改(あらた)めてくださいませんか。
Nhờ anh viết lại nội dung này cho phù hợp với đối tượng trẻ em được không?

⑰ その泥棒(どろぼう)は自分(じぶん)のしたことを悔(く)い改(あらた)めて、まともな仕事(しごと)に就(つ)いた。
Tên trộm đó hối tiếc về những việc bản thân đã làm, rồi bắt đầu một công việc đàng hoàng.

Bài viết liên quan: