だらだら | ダラダラ nghĩa là gì [daradara] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 15 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

だらだら | ダラダラ nghĩa là gì [daradara]

だらだら | ダラダラ nghĩa là gì [daradara]
♻ 品詞 [Loại từ]:
擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình).
Được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
♻ 意味[Ý nghĩa]:
① 液体がたくさん流れつづけるさま。
Diễn tả trạng thái chất lỏng (dung dịch) chảy nhiều.* long tong/tong tỏng (mồ hôi vv.) 
② 道がゆるやかな傾斜になっているさま。
Diễn tả những con đường dốc thoai thoải kéo dài.* (dài) thoai thoải
③ 変化の乏しい状態が長く続くさま。
Diễn tả trạng thái kéo dài, không có gì thay đổi, mới mẻ.*lê thê / dài dòng
④ 動作に緊張がなく、だらしない様子。気分などがゆるんでしまりのないさま。
Diễn tả trạng thái rề rà, động tác không khẩn trương. Tâm trạng thoải mái, không có gì là vội vàng. *rề rà/lề mề (làm việc vv.)
♻ Thường được dịch:  
♻ 使い方 [Dạng sử dụng]:
※だらだらする~。
※だらだら(と)~。
♻ 例 [Ví dụ]:
① 血(ち)がだらだら(と)出(で)る。
Máu chảy tong tỏng.

② 汗(あせ)をだらだら流(なが)して
Mồ hôi chảy tong tỏng.

③ だらだらした傾斜(けいしゃ)
Mặt dốc thoai thoải.

④ だらだらした演説(えんぜつ)
Một bài diễn thuyết dài dòng / lê thê.

⑤ 会議(かいぎ)がだらだら(と)長引(ながび)く。
Cuộc họp kéo dài lê thê.

⑥ プログラムはだらだら続いた。
Chương trình kéo dài lê thê.

⑦ だらだらと仕事(しごと)をする。
Làm việc một cách rề rà.

⑧ だらだら(と)した生活(せいかつ)
Một cuộc sống rề rà, bình bình, chẳng có gì mới mẻ.
だらだら | ダラダラ nghĩa là gì [daradara]

⑨ 女(おんな)の子(こ)たちが話(はなし)をしながら、だらだら歩(ある)いている。
Các cô gái vừa ung dung rảo bước vừa nói chuyện.

⑩ だらだらしないで、早(はや)く仕事(しごと)をしなさい。
Đừng có cứ rề rà, hãy làm việc nhanh lên.

⑪ だらだら練習(れんしゅう)をしていると、試合(しあい)には勝(か)てない。
Nếu cứ luyện tập rề rà thì không thể thắng được trận đấu.

⑫ だらだらしないで、早(はや)く来(き)なさい。
Đừng có lề mề nữa, đến mau lên.

⑬ だらだらと時(とき)を過(す)ごしている。
Ung dung, thong thả, không có gì vội vàng.

Bài viết liên quan: