ともあろうものが | ともあろうひとが Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Năm, 15 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

ともあろうものが | ともあろうひとが Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Cách sử dụng: 『~ともあろう』có nghĩa là 「~のような(立派な)」(một người ở cương vị đó, có vai trò đó). Đi với danh từ chỉ vai trò, vị trí trong xã hội hay nghề nghiệp, để dùng trong trường hợp nêu lên những hành vi mà một người ở cương vị đó lẽ ra không nên làm, không được phép làm. Theo sau là những cách nói thể hiện sự ngạc nhiên, giận giữ hay không tin.v.v. Thường được dịch: Với cương vị...nhưng...
- Là lối nói kiểu cách, trang trọng. Được sử dụng trong văn viết.
Ngữ pháp ともあろうものが | ともあろうひとが 
- Ngữ pháp JLPT N1
※用法:「~ともあろう」は、「~のような(立派な)」という意味。「~」には話す人が高く評価している人やものが来る。高く評価しているのに実際はそれにふさわしくない行動をした、または高く評価しているのだから、それにふさわしい行動をしてほしいなどと、話す人の感想を述べたい時に使う。
Dạng sử dụng:
Nともあろう
N
例 [Ví dụ]:
① 大会社(だいがいしゃ)の社長(しゃちょう)ともあろう人(ひと)が、軽率(けいそつ)な発言(はつげん)をしてはいけない。
Giám đốc của một công ty lớn thì không nên phát ngôn khinh suất như vậy

② あなたともあろう人(ひと)がどうしてあんな人(ひと)のうそにだまされたのですか。
Một người như anh sao lại để người như thế lừa gạt chứ.

③ 国(くに)の最高機関(さいこうきかん)ともあろう国会(こっかい)があのような強行(きょうこう)な採決(さいけつ)をするとは許(ゆる)せない。
Một cơ quan đứng đầu một nước như Quốc hội mà lại ra phán quyết mang tính cưỡng chế như thế thì thật khó chấp nhận.

④ 一国(いっこく)の大臣(だいじん)ともあろう人(ひと)が、軽率(けいそつ)な発言(はつげん)をするべきではない。
Một người là Bộ trưởng của một nước thì không được phép phát ngôn khinh suất.

⑤ 彼女(かのじょ)ともあろうひとが、脱税(だつぜい)をしていたなんて信(しん)じられない。
Một người như cô ấy mà lại trốn thuế thì thật là khó tin.

⑥ 指導者(しどうしゃ)ともあろう人(ひと)が、金銭問題(きんせんもんだい)に潔白(けっぱく)でなければならない。
Một người là lãnh đạo thì phải minh bạch trong chuyện tiền bạc.

⑦ 弁護士(べんごし)ともあろう人(ひと)が、そんなことをするはずがない。
Một người là luật sư thì chắc chắn không thể làm chuyện như thế.

⑧ 大蔵官僚(おおくらかんりょう)ともあろう者(もの)が、賄賂(わいろ)を受(う)け取(と)るとは驚(おどろ)いた。
Không ngờ một quan chức Bộ Tài chính mà lại đi nhận hối lộ.

⑨ 警察官(けいさつかん)ともあろう者(もの)が、強盗(ごうとう)を働(はたら)くとは何(なん)と言(い)うことだろう。
Không thể tưởng tượng nổi một cảnh sát viên mà lại đi ăn cướp.

⑩ 母親(ははおや)ともあろう者(もの)が、生(う)まれた自分(じぶん)の子(こ)どもをゴミ箱(ばこ)に捨(す)てるとは、まったく恐(おそ)ろしい話(はなし)だ。
Một người làm mẹ mà lại vứt bỏ đứa con mình sinh ra vào sọt rác thì thật là khủng khiếp.

⑪ 国会議員(こっかいぎいん)ともあろう人物(じんぶつ)が、このような巨額(きょがく)の脱税(だつぜい)を平気(へいき)で行(おこな)うのだから、議員(ぎいん)のモラルも低下(ていか)したものである。
Một người nghị sĩ quốc Quốc hội mà lại thản nhiên trốn thuế với một số tiền lớn như vậy, thì đạo đức của nghị sĩ quả đã xuống quá thấp.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: