がっかりnghĩa là gì [gakkari] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 5 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

がっかりnghĩa là gì [gakkari]

がっかりnghĩa là gì [gakkari]
☆品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Được sử dụng như một trạng từ
☆意味[Ý nghĩa]: 期待していたことがダメになり、元気がなくなす様子。
Diễn tả tâm trạng thất vọng, chán chường khi sự việc diễn ra không như mong đợi, kỳ vọng.
がっかりnghĩa là gì [gakkari]
子供の態度にはがっかりした。
Tôi đã thất vọng trước thái độ của con cái.
☆Thường được dịch: Thất vọng

☆漢字[Kanji]: X
☆類語[Từ gần nghĩa]: しょんぼり・失望する。
☆使い方 [Dạng sử dụng]:
※~にがっかりする
※~ががっかりだ。/~とはがっかりだ。
例 [Ví dụ]:
① 花見(はなみ)が中止(ちゅうし)になって、がっかりしました。
Chúng tôi đã rất thất vọng vì lễ ngắm hoa bị dừng lại.

② 雨(あめ)でハイキングが中止(ちゅうし)になったので、がっかりした。
Tôi đã rất thất vọng vì chuyến đi bộ đường dài phải hủy bỏ do trời mưa.

③ 相手(あいて)の誠意(せいい)のなさにがっかりした。
Tôi đã thất vọng vì đối phương không có thành ý.

④ 彼(かれ)が来(こ)なくてがっかりした
Tôi đã thất vọng vì cậu ta không đến.

⑤ 山田(やまだ)さんは大学(だいがく)の試験(しけん)に落(お)ちて、がっかりしている。
Yamada đang rất thất vọng vì cậu ấy đã thi rớt đại học.

⑥ スキー場に付(つ)いたら、雪(ゆき)がなかったので、がっかりした。
Khi đến sân trượt tuyết nhưng lại không có tuyết nên tôi đã rất thất vọng.

⑦ 彼女(かのじょ)はとてもがっかりして食物(しょくもつ)がのどを通(とお)らなかった。
Cô ấy đã quá thất vọng nên nuốt không trôi.

⑧ 君(きみ)の態度(たいど)にはがっかりしたよ。
Tôi đã rất thất vọng đối với thái độ của cậu đấy.

⑨ お金(かね)をなくして彼(かれ)はすっかりがっかりしてしまった
Cậu ấy vô cùng đau lòng vì mất hết tiền.

⑩ そんなにがっかりするなよ。チャンスはまたあるさ。
Không cần phải buồn bã thế đâu. Vẫn còn nhiều cơ hội khác mà.

⑪ がっかりの色(いろ)を隠(かく)せない。
Không che được nỗi thất vọng.

⑫ 賞与(しょうよ)が昨年(さくねん)より減(へ)るとはがっかりだ。
Việc tiền thưởng giảm so với năm ngoái thì thật đáng thất vọng.

Bài viết liên quan: