はっと | ハッと nghĩa là gì [hatto-suru] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Hai, 5 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

はっと | ハッと nghĩa là gì [hatto-suru]

はっと | ハッとnghĩa là gì [hatto-suru]
☆品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Được sử dụng như một trạng từ.
☆意味[Ý nghĩa]: 意外なことに驚くようす。また、急に気がつくようす。
Diễn tả trạng thái ngạc nhiên, giật mình trước một việc bất ngờ. Hoặc, diễn tả trạng thái bất chợt nhận ra điều gì đó.
はっと | ハッとnghĩa là gì [hatto-suru]
横から子供が飛んできてはっとした。
Đứa bé thình lình lao tới khiên tôi thót cả tim.
☆Thường được dịch: Thót cả tim / Giật cả mình / Ngạc nhiên / chợt nhận thấy
☆漢字[Kanji]: X
☆類語[Từ gần nghĩa]: X
☆使い方 [Dạng sử dụng]:
※~はっとする。
※~はっと気がつく。
※はっとするような
例 [Ví dụ]:
① 横(よこ)から車(くるま)が急(きゅう)に出(で)てきたので、はっとした。
Tôi giật mình vì từ phía bên hông một chiếc xe ô tô đột ngột chạy đến.

② その音(おと)に彼(かれ)ははっとした。
Cậu bé giật mình trước tiếng động đó.

③ 一瞬(いっしゅん)はっとしました。
Tôi đã ngạc nhiên trong giây lát.

④ はっとして立(た)ち上(あ)がった。
Anh ta giật mình và đứng phắt dậy.

⑤ 教室(きょうしつ)で居眠(いねむ)りをしているとき、名前(なまえ)を呼(よ)ばれてはっとした。
Tôi đã giật mình bị gọi tên khi đang ngủ gật trong lớp.

⑥ はっとするような美(うつく)しい色(いろ)
Màu sắc đẹp đến kinh ngạc.

⑦ はっとするような奇抜(きばつ)なデザイン。
Một thiết kế xuất sắc khiến người xem phải ngạc nhiên.

⑧ 駅(えき)に着(つ)いて財布(さいふ)を忘(わす)れてきたことに、はっと気(き)がついた。
Đến nhà ga, tôi chợt nhận ra là đã quên mang theo ví.

⑨ 窓(まど)のかぎをかけ忘(わす)れて出(で)てきたことにはっと気付(きづ)いた。
Tôi chợt nhận ra là mình đã ra khỏi nhà mà quên khóa cửa sổ.

⑩ はっと気(き)がつくともう一時(いちじ)だった。
Khi nhận ra thì đã một giờ rồi.

⑪ はっと気付(きづ)くと駅(えき)を乗(の)り越(こ)していた。
Khi nhận ra thì tôi đã đi quá nhà ga.

Bài viết liên quan: