ぐるみ [gurumi] Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Sáu, 2 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

ぐるみ [gurumi] Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng

Nghĩa ぐるみ: toàn bộ; tất thảy; hết thảy
※用法[Cách sử dụng]:「~ぐるみ」名詞に付いて、その物を含めて全部の意を表す。
「~ぐるみ」đi sau danh từ, diễn tả toàn bộ, tất cả, bao gồm danh từ đi trước đó.
※Thường được dịch: (cùng với) toàn bộ / tất cả / hết thảy
~ぐるみ ngữ pháp [gurumi]
※英語 [Tiếng Anh]: (together) with; (all) with
※接続 [Dạng sử dụng]:
N
ぐるみ
- Ngữ pháp JLPT N1
※例 [Ví dụ]:
① 町(まち)ぐるみの闘争(とうそう)
Đấu tranh trên toàn thành phố.

② 町(まち)ぐるみの選挙違反(せんきょいはん)
Vi phạm bầu cử trên toàn thành phố.

③ 家族(かぞく)ぐるみの旅行(りょこう)
④ 家族(かぞく)ぐるみで旅行(りょこう)する。
Đi du lịch cả gia đình.

⑤ この夏(なつ)は家族(かぞく)ぐるみでハワイに行(い)きました。
Mùa hè rồi cả gia đình tôi đã đi Hawai.

⑥ あの家(いえ)を家財道具(かざいどうぐ)ぐるみそっくり買(か)いとる用意(ようい)があったのです。
Tôi đã sẵn sàng mua căn nhà và mọi thứ trong đó.

⑦ この邸宅(ていたく)は土地(とち)ぐるみで二億円(におくえん)だそうだ。
Nghe nói căn biệt thự này giá khoảng 200 triệu Yên bao gồm cả nhà và đất.

⑧ 会社(かいしゃ)ぐるみで事故(じこ)の真相(しんそう)を隠蔽(いんぺい)していた。
Toàn bộ công ty đã che giấu sự thật về tai nạn.

⑨ 彼女(かのじょ)とは長年家族(ながねんかぞく)ぐるみの付(つ)き合(あ)いをしている。
Tôi đã có mối quan hệ qua lại lâu năm với cô ấy và cả gia đình cô ấy.

⑩ 街(まち)ぐるみのゴミを少なくする運動(うんどう)が効(こう)を奏(そう)して、一年(いちねん)でゴミの量(りょう)が半減(はんげん)した。
Chiến dịch giảm rác ở toàn thành phố đã có hiệu quả, và trong một năm lượng rác đã giảm một nửa.

⑪ 彼(かれ)らとは家族(かぞく)ぐるみの交際をしている
Chúng tôi giao tiếp qua lại với cả gia đình họ.

⑫ バス旅行中(りょこうちゅう)の日本人(にほんじん)たちが強盗(ごうとう)に身(み)ぐるみ剥(は)がれたけれど、命(いのち)には別状(べつじょう)なかったらしいね。
Nghe nói những người Nhật đang đi du lịch đã bị cướp lấy đi hết mọi thứ nhưng may mắn không bị thiệt mạng.

⑬ 身(み)ぐるみ脱(ぬ)いで置(お)いていけ。そうすれば命(いのち)だけは助(たす)けてやる。
Hãy bỏ tất cả mọi thứ lại. Như vậy mày sẽ được sống sót.

⑭ 話(はな)しがうまくできすぎて、あれでは運転手(うんてんしゅ)ぐるみの犯行(はんこう)だと疑(うたが)われても言(い)い開(ひら)きができないね。
Câu chuyện kể nghe quá trơn tru, nên ngay cả khi tài xế bị nghi ngờ là thủ phạm thì cũng không cách nào bào chữa được nhỉ.

Khanh Phạm

Bài viết liên quan: