Ngữ pháp ハメになる | はめになる | 羽目に陥る | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 21 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp ハメになる | はめになる | 羽目に陥る

Ngữ pháp ハメになる  | はめになる | 羽目に陥る
Ngữ pháp ハメになる  | はめになる | 羽目に陥る

♻ Cấu trúc「~羽目になる」「羽目に陥る」là cách nói diễn tả ý “bị rơi vào hoàn cảnh khổ sở, rắc rối nào đó”.
※漢字:「羽目になる」;「羽目に陥る」
① 「~をすることになる。立場になる。そういう状態に陥る」という意味で使われる。
♻ Thường được dịch: phải (rơi vào tình huống rắc rối...); rơi vào cảnh phải...
- Ngữ pháp N1
♻ Dạng sử dụng:
※~(ひどい)羽目(はめ)になる。
※~(ひどい)羽目(はめ)に陥(おちい)る。
♻ Phân tích cấu trúc:
※「羽目(はめ)」: hoàn cảnh; cảnh ngộ.
⇒「羽目(はめ)になる」「羽目(はめ)に陥(おちい)る」= rơi vào hoàn cảnh phải...
♻ Ví dụ:
① 結局手伝(けっきょくてつだ)わされる羽目(はめ)になった。
Rốt cuộc thì tôi đã phải nhờ tới giúp đỡ.

② 就職活動(しゅうしょくかつどう)に失敗(しっぱい)して苦(くる)しい羽目(はめ)に陥(おちい)った。
Tôi thất bại trong chuyện xin việc nên đã rơi vào hoàn cảnh khốn khổ.

③ ひどい羽目(はめ)に陥(おちい)って辞任(じにん)せざるを得(え)なかった。
Tôi rơi vào cảnh khốn khổ và buộc phải từ chức.

④ うっかりしてデータを消(け)してしまったので、もう一度入力(いちどにゅうりょく)する羽目(はめ)になった。
Tôi lỡ tay xóa mất dữ liệu nên đã phải nhập dữ liệu một lần nữa.

⑤ 結局新(けっきょくあたら)しいコンピューターを買(か)う羽目(はめ)になった。
Rốt cục tôi đã phải mua máy tính mới.

⑥ 途中(とちゅう)でガソリンが切(き)れたので、バイクを引(ひ)きずってうちに帰(かえ)る羽目(はめ)になった。
Đang giữa chừng thì hết xăng nên tôi phải đã rơi vào cảnh phải dắt xe máy đi bộ về nhà.

⑦ 結局落胆(けっきょくらくたん)して立(た)ち去(さ)る羽目(はめ)になった。
Kết cục tôi chán nản và phải đứng dậy rời đi.

Bài viết liên quan: