Ngữ pháp 言わずもがな | いわずもがな | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 21 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

Ngữ pháp 言わずもがな | いわずもがな

Ngữ pháp 言わずもがな  | いわずもがな
Ngữ pháp 言わずもがな  | いわずもがな

♻ Cấu trúc「~言わずもがな」là cách nói cổ, diễn tả ý “việc đó không cần phải nói”, hoặc “không nên nói thì hơn”. Ngoài ra, còn được sử dụng với ý nghĩa “không cần phải nói vì ai cũng biết, chuyện đó là đương nhiên”.
① 言う必要のないこと。むしろ言わない方がよいこと。
② 言うまでもないこと。言うまでもなく。もちろん。

♻ Thường được dịch: không nên nói; thì không cần phải nói rồi; thì khỏi phải bàn rồi
- Ngữ pháp N1
♻ Dạng sử dụng:
※~は言わずもがなだ。
※~は言わずもがなだが、~も/まで~。
※言わずもがなのことを言う。
♻ Phân tích cấu trúc:
※「言う」⇒「言わず」⇒「言わず+もがな」。
※「もがな」diễn tả ước muốn, mang nghĩa tương tự 「があればいいなあ」
⇒ (mang nghĩa) 言わないでほしい hoặc いわなければいいが…
♻ Ví dụ:
① そんなことは言(い)わずもがなだ。
Những chuyện như thế thì không nên nói ra.

② あんまり腹(はら)が立(た)ったので、つい言(い)わずもがなことを言(い)ってしまった。
Vì bực mình nên lỡ nói ra những chuyện không nên nói.

③ みなの前(まえ)で言(い)わずもがなのことを言(い)ってしまって後悔(こうかい)している。
Tôi đang rất hối hận vì lỡ nói điều không nên nói trước mặt mọi người.

④ 大人(おとな)は言(い)わずもがな,子供(こども)さえ知(し)っている。
Người lớn thì không cần phải nói ròi, đến cả con nít còn biết.

⑤ 子供(こども)は言(い)わずもがな、大人(おとな)までもこの新(あたら)しいゲームに夢中(むちゅう)になっているそうだ。
Con nít thì khỏi phải nói rồi, nghe nói đến cả người lớn cũng mê mệt với trò chơi game mới này.

⑥ 英語(えいご)は言(い)わずもがな、ポルトガル語(ご)も話(はな)せます。
Tiếng Anh thì không cần phải nói rồi, tiếng Bồ Đào Nha cũng nói được.

⑦ 水(みず)が嫌(きら)いなので、海(うみ)は言(い)わずもがな、川も好きではありません。
Tôi rất ghét nước nên biển thì khỏi phải bàn rồi, sông tôi cũng không thích luôn.

♻ Xem thêm:
・「までもない」chưa tới mức phải; không cần phải.
・「はもちろん」là đương nhiên; 

Bài viết liên quan: