にこにこ | ニコニコ nghĩa là gì [nikoniko] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 13 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

にこにこ | ニコニコ nghĩa là gì [nikoniko]

にこにこ | ニコニコ nghĩa là gì [bonyari]
にこにこ | ニコニコ nghĩa là gì [bonyari]
♻ 品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Cũng được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
♻ 意味[Ý nghĩa]: 「微笑んでいて、嬉しそうなようす」。
Diễn tả trạng thái cười rất tươi, trông có vẻ rất vui.
♻ Thường được dịch: Tươi cười; mỉm cười; hớn hở
♻ 使い方 [Dạng sử dụng]:
※にこにこする。
※にこにこと~。
※にっこりと~。
♻ 例 [Ví dụ]:
① 子供(こども)を見(み)てにこにこした。
Cô ấy nhìn đứa bé và mỉm cười.

② 彼女(かのじょ)はいつもにこにこしている。
Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.

③ にこにこ顔(がお)で話(はな)しかけてきた。
Anh ấy mỉm cười đến bắt chuyện.

④ 高木(たかぎ)さんはガールフレンドから電話(でんわ)をもらって、にこにこしている。
Takagi mặt cứ hớn hở vì nhận được điện thoại của bạn gái.

⑤ あの人(ひと)はいつもにこにこしていて、楽(たの)しそうだ。
Người đó lúc nào cũng tươi cười, trông có vẻ vui vẻ.

⑥ 田中(たなか)さんはプレゼントをもらってにこにこしている。
Anh Tanaka hớn hở vì nhận được quà.

⑧ 吉田(よしだ)さんは今日(きょう)にこにこしている。何(なに)かいいことがあったのだろう。
Yoshida cả ngày cứ mỉm cười. Hẳn là có chuyện vui gì đó.

Bài viết liên quan: