ぼんやり nghĩa là gì [bonyari] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Ba, 13 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

ぼんやり nghĩa là gì [bonyari]

ぼんやり nghĩa là gì [bonyari]
ぼんやり nghĩa là gì [bonyari]
♻ 品詞 [Loại từ]: 擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình). Cũng được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
♻ 意味[Ý nghĩa]: 「注意力(ちゅういりょく)がなくなっているようす。物事(ものごと)を考(かんが)えないでいるようす。また、色(いろ)や形(かたち)がよく見(み)えないようす」。
Diễn tả trạng thái mơ màng, thiếu sự thập trung. Trạng thái không suy tư, lo nghĩ chuyện gì cả. Hoặc diễn tả trạng thái màu sắc, hình dáng vv. bị mờ, không thấy rõ.
♻ Thường được dịch: (1) mơ màng/lơ mơ/lơ đãng / (2) (nghỉ dưỡng) thong dong/thong thả/nhàn nhã / (3) vô tâm / (4) mờ mờ (ảo ảo)/lờ mờ/mờ nhạt
♻ 使い方 [Dạng sử dụng]:
※ぼんやりする。
※ぼんやりと~。
♻ 例 [Ví dụ]:
① 崇(たかし)くんは授業中(じゅぎょうちゅう)いつもぼんやりしている。
Takashi lúc nào cũng lơ đãng trong giờ học.

② 丸子(まるこ)ちゃんは勉強(べんきょう)することが嫌(きら)いで、授業中(じゅぎょうちゅう)にいつもぼんやりしている.
Maruko rất ghét đi học nên lúc nào cũng lơ đãng trong giờ học.

③ 授業中(じゅぎょうちゅう)、他(た)のことを考(かんが)えてぼんやりと窓(まど)の外(そと)を眺(なが)めていた。
Trong giờ học, tôi đã mơ màng nhìn ra bên ngoài cửa sổ và nghĩ đến chuyện khác.

④ ぼんやりしていて、約束(やくそく)を忘(わす)れてしまった。
Tôi lơ đãng nên đã quên mất cuộc hẹn.

⑤ 私(わたし)はぼんやりと彼(かれ)に答(こた)えていた。
Tôi mơ hồ mà trả lời ông ấy.

⑥ 先週末(せんしゅうまつ)、海(うみ)リゾートで終日(しゅうじつ)ぼんやり(と)過(す)ごしていた。
Cuối tuần rồi, tôi đã nhàn nhã cả ngày khu resort biển.

⑦ 少女(しょうじょ)は一日中(いちにちじゅう)ぼんやりと海(うみ)を見(み)ていた。
Cô gái cả ngày mơ màng nhìn ra biển.

⑧ ぼんやりした男(おとこ)
Một người đàn ông/một gã vô tâm.

⑨ ぼんやり(と)して手伝(てつだ)おうともしない。
Cậu ta vô tâm, chẳng có ý định giúp một tay.

⑩ 事件(じけん)の全容(ぜんよう)はまだぼんやり(と)している。
Toàn bộ chân tướng vụ việc vẫn còn rất mơ hồ.

⑪ 海(うみ)の向(む)こうに島(しま)がぼんやり見(み)える。
Hòn đảo mờ mờ phía ngoài biển.

⑫ 記憶(きおく)がぼんやり(と)している。
Ký ức mờ nhạt.

Bài viết liên quan: