ぴんぴん | ピンピン nghĩa là gì [pinpin] | Tiếng Nhật Pro.net

Thứ Tư, 14 tháng 3, 2018

Textual description of firstImageUrl

ぴんぴん | ピンピン nghĩa là gì [pinpin]

ぴんぴん | ピンピンけ nghĩa là gì [pinpin]
ぴんぴん | ピンピン nghĩa là gì [pinpin]
♻ 品詞 [Loại từ]:
擬音語・擬態語 (Từ tượng thanh – tượng hình).
Được sử dụng như một trạng từ (phó từ).
♻ 意味[Ý nghĩa]:
① 老人などが、何事もなく、元気でいる様子。
Diễn tả trạng thái mạnh khỏe, không bị bệnh tật gì vv. Ví dụ như người già, vẫn khỏe mạnh dù đã cao tuổi.
② 勢いよく跳ねる様子。元気よく活動しているさま
Diễn tả trạng thái nẩy lên, hoặc hoạt động mạnh mẽ .
③ 鋭く響く音
Diễn tả âm thanh vang cao, sắc, lanh lảnh.
④ 強く張った様子
Diễn tả tình trạng căng ra (sợi dây bị kéo căng)
♻ Thường được dịch: ① mạnh khỏe / sung sức / nhanh nhẹn  ② lanh lảnh (âm thanh cao)
♻ 使い方 [Dạng sử dụng]:
※ぴんぴんする~。
※ぴんぴんと~。
※ぴんぴんに~。
♻ 例 [Ví dụ]:
① 病気(びょうき)どころかぴんぴんしている。
Bệnh đâu mà bệnh, ông ấy khỏe như trâu ấy.
ぴんぴん | ピンピン nghĩa là gì [pinpin]

② うちのおじいさんは90歳(さい)だが、まだぴんぴんしている。
Ông tôi dù đã 90 tuổi nhưng vẫn còn mạnh khỏe lắm.

③ 小林(こばやし)さんは事故(じこ)にあったと聞(き)いたが、ぴんぴんしていた。
Kobayashi nghe nói gặp tai nạn nhưng vẫn khỏe lắm.

④ 関根(せきね)さんは自動車(じどうしゃ)にぶつけられたのに、ぴんぴんしている。
Chị Sekine mặc dù bị xe ô tô tông nhưng vẫn mạnh khỏe lắm.

⑤ 社長(しゃちょう)は、年(とし)はとっているが、ぴんぴんしている。
Giám đốc dù đã lớn tuổi nhưng vẫn còn phong độ lắm.

⑥ バケツの中(なか)でコイがぴんぴんとはねている。
Mấy con cá chép đang nhảy lạch bạch bên trong cái xô.

⑦ 寝癖(ねぐせ)で前髪(まえがみ)がぴんぴん立(た)っていた。
Do nằm ngủ đè lên mà tóc mái tôi bị dựng đứng cả lên.

⑧ 彼女(かのじょ)の高(たか)い声(こえ)は頭(あたま)にぴんぴん響(ひび)く。
Giọng nói cao của cô ấy cứ vang lanh lảnh trong đầu tôi.

⑨ 彼(かれ)の一言一言(ひとことひとこと)が神経(しんけい)にぴんぴん障(さわ)る。
Từng lời từng lời của ông ta cứ lảnh lảnh trong đầu tôi.

⑩ 弦(つる)がぴんぴんに張(は)っている。
Sợi dây đang căng ra.

Bài viết liên quan: